Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2029

Tháng 10 âm lịch năm 2029 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 6/11/2029 đến 4/12/2029 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2029

1/12/2029Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2029Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2029Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2029Đại CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2029CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/2029CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2029CátChủ Nhật · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2029CátThứ Sáu · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2029

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/2029Thứ Bamùng 1Canh TýMãnDựcBình Hòa
7/11/2029Thứ Tưmùng 2Tân SửuBìnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/2029Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnBìnhGiácHung
9/11/2029Thứ Sáumùng 4Quý MãoĐịnhCangHung
10/11/2029Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/11/2029Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵPháPhòngBình Hòa
12/11/2029Thứ Haimùng 7Bính NgọNguyTâmHung
13/11/2029Thứ Bamùng 8Đinh MùiThànhĐại Cát
14/11/2029Thứ Tưmùng 9Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
15/11/2029Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuKhaiĐẩuCát
16/11/2029Thứ Sáu11Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
17/11/2029Thứ Bảy12Tân HợiKiếnNữCát
18/11/2029Chủ Nhật13Nhâm TýTrừHung
19/11/2029Thứ Hai14Quý SửuMãnNguyBình Hòa
20/11/2029Thứ Ba15Giáp DầnBìnhThấtCát
21/11/2029Thứ Tư16Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát
22/11/2029Thứ Năm17Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/11/2029Thứ Sáu18Đinh TỵPháLâuĐại Hung
24/11/2029Thứ Bảy19Mậu NgọNguyVịBình Hòa
25/11/2029Chủ Nhật20Kỷ MùiThànhMãoCát
26/11/2029Thứ Hai21Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
27/11/2029Thứ Ba22Tân DậuKhaiChủyCát
28/11/2029Thứ Tư23Nhâm TuấtBếSâmHung
29/11/2029Thứ Năm24Quý HợiKiếnTỉnhĐại Cát
30/11/2029Thứ Sáu25Giáp TýTrừQuỷCát
1/12/2029Thứ Bảy26Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
2/12/2029Chủ Nhật27Bính DầnBìnhTinhĐại Hung
3/12/2029Thứ Hai28Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
4/12/2029Thứ Ba29Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.