Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 10 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 16/11/2028 đến 15/12/2028 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2028

6/12/2028Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2028Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2028Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2028Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2028Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2028CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2028CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2028CátThứ Ba · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2028Thứ Nămmùng 1Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
17/11/2028Thứ Sáumùng 2Bính NgọNguyNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/2028Thứ Bảymùng 3Đinh MùiThànhNữCát
19/11/2028Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
20/11/2028Thứ Haimùng 5Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
21/11/2028Thứ Bamùng 6Canh TuấtBếThấtHung
22/11/2028Thứ Tưmùng 7Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
23/11/2028Thứ Nămmùng 8Nhâm TýTrừKhuêHung
24/11/2028Thứ Sáumùng 9Quý SửuMãnLâuĐại Cát
25/11/2028Thứ Bảymùng 10Giáp DầnBìnhVịCát
26/11/2028Chủ Nhật11Ất MãoĐịnhMãoCát
27/11/2028Thứ Hai12Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/11/2028Thứ Ba13Đinh TỵPháChủyĐại Hung
29/11/2028Thứ Tư14Mậu NgọNguySâmBình Hòa
30/11/2028Thứ Năm15Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
1/12/2028Thứ Sáu16Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
2/12/2028Thứ Bảy17Tân DậuKhaiLiễuCát
3/12/2028Chủ Nhật18Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
4/12/2028Thứ Hai19Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
5/12/2028Thứ Ba20Giáp TýTrừDựcCát
6/12/2028Thứ Tư21Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
7/12/2028Thứ Năm22Bính DầnMãnGiácCát
8/12/2028Thứ Sáu23Đinh MãoBìnhCangHung
9/12/2028Thứ Bảy24Mậu ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/12/2028Chủ Nhật25Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
11/12/2028Thứ Hai26Canh NgọPháTâmĐại Hung
12/12/2028Thứ Ba27Tân MùiNguyHung
13/12/2028Thứ Tư28Nhâm ThânThànhĐại HungThụ Tử
14/12/2028Thứ Năm29Quý DậuThuĐẩuCát
15/12/2028Thứ Sáu30Giáp TuấtKhaiNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.