Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2005

Tháng 10 âm lịch năm 2005 (Ất Dậu) kéo dài từ 2/11/2005 đến 30/11/2005 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2005

23/11/2005Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2005Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2005Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2005CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/2005CátThứ Bảy · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2005CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/11/2005CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2005CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2005

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/2005Thứ Tưmùng 1Canh DầnĐịnhSâmCát
3/11/2005Thứ Nămmùng 2Tân MãoChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/11/2005Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/11/2005Thứ Bảymùng 4Quý TỵNguyLiễuHung
6/11/2005Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọThànhTinhCát
7/11/2005Thứ Haimùng 6Ất MùiThuTrươngCát
8/11/2005Thứ Bamùng 7Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
9/11/2005Thứ Tưmùng 8Đinh DậuKhaiChẩnCát
10/11/2005Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtBếGiácHung
11/11/2005Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiKiếnCangCát
12/11/2005Thứ Bảy11Canh TýTrừĐêHung
13/11/2005Chủ Nhật12Tân SửuMãnPhòngĐại Cát
14/11/2005Thứ Hai13Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
15/11/2005Thứ Ba14Quý MãoĐịnhBình Hòa
16/11/2005Thứ Tư15Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2005Thứ Năm16Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
18/11/2005Thứ Sáu17Bính NgọNguyNgưuHung
19/11/2005Thứ Bảy18Đinh MùiThànhNữCát
20/11/2005Chủ Nhật19Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
21/11/2005Thứ Hai20Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
22/11/2005Thứ Ba21Canh TuấtBếThấtHung
23/11/2005Thứ Tư22Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
24/11/2005Thứ Năm23Nhâm TýTrừKhuêHung
25/11/2005Thứ Sáu24Quý SửuMãnLâuĐại Cát
26/11/2005Thứ Bảy25Giáp DầnBìnhVịCát
27/11/2005Chủ Nhật26Ất MãoĐịnhMãoCát
28/11/2005Thứ Hai27Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2005Thứ Ba28Đinh TỵPháChủyĐại Hung
30/11/2005Thứ Tư29Mậu NgọNguySâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.