Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 10 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 3/11/1994 đến 2/12/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1994

17/11/1994Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1994Đại CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1994Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1994Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1994Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1994Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1994CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/1994CátThứ Năm · 22 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/11/1994Thứ Nămmùng 1Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
4/11/1994Thứ Sáumùng 2Giáp NgọThànhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/11/1994Thứ Bảymùng 3Ất MùiThuNữBình Hòa
6/11/1994Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânKhaiĐại HungThụ Tử
7/11/1994Thứ Haimùng 5Đinh DậuBếNguyĐại Hung
8/11/1994Thứ Bamùng 6Mậu TuấtBếThấtHung
9/11/1994Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiKiếnBíchĐại Cát
10/11/1994Thứ Nămmùng 8Canh TýTrừKhuêHung
11/11/1994Thứ Sáumùng 9Tân SửuMãnLâuĐại Cát
12/11/1994Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnBìnhVịHung
13/11/1994Chủ Nhật11Quý MãoĐịnhMãoHung
14/11/1994Thứ Hai12Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/11/1994Thứ Ba13Ất TỵPháChủyHung
16/11/1994Thứ Tư14Bính NgọNguySâmBình Hòa
17/11/1994Thứ Năm15Đinh MùiThànhTỉnhĐại Cát
18/11/1994Thứ Sáu16Mậu ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
19/11/1994Thứ Bảy17Kỷ DậuKhaiLiễuCát
20/11/1994Chủ Nhật18Canh TuấtBếTinhĐại Hung
21/11/1994Thứ Hai19Tân HợiKiếnTrươngĐại Cát
22/11/1994Thứ Ba20Nhâm TýTrừDựcHung
23/11/1994Thứ Tư21Quý SửuMãnChẩnĐại Cát
24/11/1994Thứ Năm22Giáp DầnBìnhGiácCát
25/11/1994Thứ Sáu23Ất MãoĐịnhCangCát
26/11/1994Thứ Bảy24Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/11/1994Chủ Nhật25Đinh TỵPháPhòngĐại Hung
28/11/1994Thứ Hai26Mậu NgọNguyTâmHung
29/11/1994Thứ Ba27Kỷ MùiThànhĐại Cát
30/11/1994Thứ Tư28Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
1/12/1994Thứ Năm29Tân DậuKhaiĐẩuCát
2/12/1994Thứ Sáu30Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.