Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 10 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 9/11/1988 đến 8/12/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1988

6/12/1988Đại CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1988Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1988Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1988Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/1988Đại CátThứ Hai · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1988Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1988Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1988CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/11/1988Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1988Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/11/1988Thứ Sáumùng 3Canh NgọNguyNgưuHung
12/11/1988Thứ Bảymùng 4Tân MùiThànhNữCát
13/11/1988Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
14/11/1988Thứ Haimùng 6Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
15/11/1988Thứ Bamùng 7Giáp TuấtBếThấtCát
16/11/1988Thứ Tưmùng 8Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
17/11/1988Thứ Nămmùng 9Bính TýTrừKhuêHung
18/11/1988Thứ Sáumùng 10Đinh SửuMãnLâuĐại Cát
19/11/1988Thứ Bảy11Mậu DầnBìnhVịHung
20/11/1988Chủ Nhật12Kỷ MãoĐịnhMãoHung
21/11/1988Thứ Hai13Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1988Thứ Ba14Tân TỵPháChủyĐại Hung
23/11/1988Thứ Tư15Nhâm NgọNguySâmBình Hòa
24/11/1988Thứ Năm16Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
25/11/1988Thứ Sáu17Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
26/11/1988Thứ Bảy18Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
27/11/1988Chủ Nhật19Bính TuấtBếTinhĐại Hung
28/11/1988Thứ Hai20Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
29/11/1988Thứ Ba21Mậu TýTrừDựcHung
30/11/1988Thứ Tư22Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
1/12/1988Thứ Năm23Canh DầnBìnhGiácHung
2/12/1988Thứ Sáu24Tân MãoĐịnhCangHung
3/12/1988Thứ Bảy25Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1988Chủ Nhật26Quý TỵPháPhòngĐại Hung
5/12/1988Thứ Hai27Giáp NgọNguyTâmCát
6/12/1988Thứ Ba28Ất MùiThànhĐại Cát
7/12/1988Thứ Tư29Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
8/12/1988Thứ Năm30Đinh DậuThuĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.