Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 10 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 15/11/1982 đến 14/12/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1982

2/12/1982Đại CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1982Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1982Đại CátThứ Hai · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1982Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1982CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1982CátThứ Bảy · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/12/1982CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/11/1982CátChủ Nhật · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/11/1982Thứ Haimùng 1Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
16/11/1982Thứ Bamùng 2Quý MãoĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/11/1982Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
18/11/1982Thứ Nămmùng 4Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
19/11/1982Thứ Sáumùng 5Bính NgọNguyNgưuHung
20/11/1982Thứ Bảymùng 6Đinh MùiThànhNữCát
21/11/1982Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
22/11/1982Thứ Haimùng 8Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
23/11/1982Thứ Bamùng 9Canh TuấtBếThấtHung
24/11/1982Thứ Tưmùng 10Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
25/11/1982Thứ Năm11Nhâm TýTrừKhuêHung
26/11/1982Thứ Sáu12Quý SửuMãnLâuĐại Cát
27/11/1982Thứ Bảy13Giáp DầnBìnhVịCát
28/11/1982Chủ Nhật14Ất MãoĐịnhMãoCát
29/11/1982Thứ Hai15Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1982Thứ Ba16Đinh TỵPháChủyĐại Hung
1/12/1982Thứ Tư17Mậu NgọNguySâmBình Hòa
2/12/1982Thứ Năm18Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
3/12/1982Thứ Sáu19Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
4/12/1982Thứ Bảy20Tân DậuKhaiLiễuCát
5/12/1982Chủ Nhật21Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
6/12/1982Thứ Hai22Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
7/12/1982Thứ Ba23Giáp TýTrừDựcCát
8/12/1982Thứ Tư24Ất SửuTrừChẩnCát
9/12/1982Thứ Năm25Bính DầnMãnGiácCát
10/12/1982Thứ Sáu26Đinh MãoBìnhCangHung
11/12/1982Thứ Bảy27Mậu ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/12/1982Chủ Nhật28Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung
13/12/1982Thứ Hai29Canh NgọPháTâmĐại Hung
14/12/1982Thứ Ba30Tân MùiNguyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.