Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 10 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 4/11/1964 đến 3/12/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1964

12/11/1964Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1964Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/1964Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1964Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/1964Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1964Đại CátThứ Hai · 27 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1964Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/11/1964CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/11/1964Thứ Tưmùng 1Đinh TỵNguyChẩnBình Hòa
5/11/1964Thứ Nămmùng 2Mậu NgọThànhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/11/1964Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiThuCangBình Hòa
7/11/1964Thứ Bảymùng 4Canh ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
8/11/1964Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuKhaiPhòngCát
9/11/1964Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
10/11/1964Thứ Bamùng 7Quý HợiKiếnĐại Cát
11/11/1964Thứ Tưmùng 8Giáp TýTrừĐại Cát
12/11/1964Thứ Nămmùng 9Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
13/11/1964Thứ Sáumùng 10Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
14/11/1964Thứ Bảy11Đinh MãoĐịnhNữHung
15/11/1964Chủ Nhật12Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1964Thứ Hai13Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
17/11/1964Thứ Ba14Canh NgọNguyThấtBình Hòa
18/11/1964Thứ Tư15Tân MùiThànhBíchĐại Cát
19/11/1964Thứ Năm16Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
20/11/1964Thứ Sáu17Quý DậuKhaiLâuCát
21/11/1964Thứ Bảy18Giáp TuấtBếVịCát
22/11/1964Chủ Nhật19Ất HợiKiếnMãoĐại Cát
23/11/1964Thứ Hai20Bính TýTrừTấtBình Hòa
24/11/1964Thứ Ba21Đinh SửuMãnChủyCát
25/11/1964Thứ Tư22Mậu DầnBìnhSâmHung
26/11/1964Thứ Năm23Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
27/11/1964Thứ Sáu24Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1964Thứ Bảy25Tân TỵPháLiễuĐại Hung
29/11/1964Chủ Nhật26Nhâm NgọNguyTinhHung
30/11/1964Thứ Hai27Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
1/12/1964Thứ Ba28Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
2/12/1964Thứ Tư29Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
3/12/1964Thứ Năm30Bính TuấtBếGiácHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.