Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 10 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 14/11/1955 đến 13/12/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1955

30/11/1955Đại CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1955Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/1955Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1955Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/1955Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1955CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1955CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/12/1955CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/1955Thứ Haimùng 1Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
15/11/1955Thứ Bamùng 2Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1955Thứ Tưmùng 3Tân TỵPháChẩnĐại Hung
17/11/1955Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
18/11/1955Thứ Sáumùng 5Quý MùiThànhCangCát
19/11/1955Thứ Bảymùng 6Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
20/11/1955Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
21/11/1955Thứ Haimùng 8Bính TuấtBếTâmĐại Hung
22/11/1955Thứ Bamùng 9Đinh HợiKiếnĐại Cát
23/11/1955Thứ Tưmùng 10Mậu TýTrừCát
24/11/1955Thứ Năm11Kỷ SửuMãnĐẩuĐại Cát
25/11/1955Thứ Sáu12Canh DầnBìnhNgưuĐại Hung
26/11/1955Thứ Bảy13Tân MãoĐịnhNữHung
27/11/1955Chủ Nhật14Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1955Thứ Hai15Quý TỵPháNguyĐại Hung
29/11/1955Thứ Ba16Giáp NgọNguyThấtĐại Cát
30/11/1955Thứ Tư17Ất MùiThànhBíchĐại Cát
1/12/1955Thứ Năm18Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
2/12/1955Thứ Sáu19Đinh DậuKhaiLâuCát
3/12/1955Thứ Bảy20Mậu TuấtBếVịHung
4/12/1955Chủ Nhật21Kỷ HợiKiếnMãoCát
5/12/1955Thứ Hai22Canh TýTrừTấtBình Hòa
6/12/1955Thứ Ba23Tân SửuMãnChủyCát
7/12/1955Thứ Tư24Nhâm DầnBìnhSâmHung
8/12/1955Thứ Năm25Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
9/12/1955Thứ Sáu26Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1955Thứ Bảy27Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
11/12/1955Chủ Nhật28Bính NgọPháTinhĐại Hung
12/12/1955Thứ Hai29Đinh MùiNguyTrươngHung
13/12/1955Thứ Ba30Mậu ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.