Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 10 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 8/11/1942 đến 7/12/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1942

18/11/1942Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1942Đại CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1942Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1942Đại CátThứ Hai · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1942Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1942Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1942CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1942CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/1942Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuBìnhPhòngHung
9/11/1942Thứ Haimùng 2Bính DầnBìnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/1942Thứ Bamùng 3Đinh MãoĐịnhBình Hòa
11/11/1942Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
12/11/1942Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
13/11/1942Thứ Sáumùng 6Canh NgọNguyNgưuHung
14/11/1942Thứ Bảymùng 7Tân MùiThànhNữCát
15/11/1942Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
16/11/1942Thứ Haimùng 9Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
17/11/1942Thứ Bamùng 10Giáp TuấtBếThấtCát
18/11/1942Thứ Tư11Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
19/11/1942Thứ Năm12Bính TýTrừKhuêHung
20/11/1942Thứ Sáu13Đinh SửuMãnLâuĐại Cát
21/11/1942Thứ Bảy14Mậu DầnBìnhVịHung
22/11/1942Chủ Nhật15Kỷ MãoĐịnhMãoHung
23/11/1942Thứ Hai16Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/11/1942Thứ Ba17Tân TỵPháChủyĐại Hung
25/11/1942Thứ Tư18Nhâm NgọNguySâmBình Hòa
26/11/1942Thứ Năm19Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
27/11/1942Thứ Sáu20Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
28/11/1942Thứ Bảy21Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
29/11/1942Chủ Nhật22Bính TuấtBếTinhĐại Hung
30/11/1942Thứ Hai23Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
1/12/1942Thứ Ba24Mậu TýTrừDựcHung
2/12/1942Thứ Tư25Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
3/12/1942Thứ Năm26Canh DầnBìnhGiácHung
4/12/1942Thứ Sáu27Tân MãoĐịnhCangHung
5/12/1942Thứ Bảy28Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/12/1942Chủ Nhật29Quý TỵPháPhòngĐại Hung
7/12/1942Thứ Hai30Giáp NgọNguyTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.