Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 10 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 29/10/1932 đến 27/11/1932 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1932

1/11/1932Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/1932Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1932Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/11/1932Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/1932Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/11/1932Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1932CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1932CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/1932Thứ Bảymùng 1Quý HợiTrừNữBình Hòa
30/10/1932Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/1932Thứ Haimùng 3Ất SửuBìnhNguyĐại Hung
1/11/1932Thứ Bamùng 4Bính DầnĐịnhThấtĐại Cát
2/11/1932Thứ Tưmùng 5Đinh MãoChấpBíchHung
3/11/1932Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1932Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵNguyLâuBình Hòa
5/11/1932Thứ Bảymùng 8Canh NgọThànhVịĐại Cát
6/11/1932Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiThuMãoBình Hòa
7/11/1932Thứ Haimùng 10Nhâm ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
8/11/1932Thứ Ba11Quý DậuKhaiChủyCát
9/11/1932Thứ Tư12Giáp TuấtBếSâmCát
10/11/1932Thứ Năm13Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
11/11/1932Thứ Sáu14Bính TýTrừQuỷHung
12/11/1932Thứ Bảy15Đinh SửuMãnLiễuCát
13/11/1932Chủ Nhật16Mậu DầnBìnhTinhĐại Hung
14/11/1932Thứ Hai17Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
15/11/1932Thứ Ba18Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1932Thứ Tư19Tân TỵPháChẩnĐại Hung
17/11/1932Thứ Năm20Nhâm NgọNguyGiácBình Hòa
18/11/1932Thứ Sáu21Quý MùiThànhCangCát
19/11/1932Thứ Bảy22Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
20/11/1932Chủ Nhật23Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
21/11/1932Thứ Hai24Bính TuấtBếTâmĐại Hung
22/11/1932Thứ Ba25Đinh HợiKiếnĐại Cát
23/11/1932Thứ Tư26Mậu TýTrừCát
24/11/1932Thứ Năm27Kỷ SửuMãnĐẩuĐại Cát
25/11/1932Thứ Sáu28Canh DầnBìnhNgưuĐại Hung
26/11/1932Thứ Bảy29Tân MãoĐịnhNữHung
27/11/1932Chủ Nhật30Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.