Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 10 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 5/11/1926 đến 4/12/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1926

2/12/1926Đại CátThứ Năm · 28 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1926Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/1926Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1926Đại CátThứ Hai · 18 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/1926Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1926CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1926CátThứ Sáu · 22 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1926CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/11/1926Thứ Sáumùng 1Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
6/11/1926Thứ Bảymùng 2Kỷ HợiTrừNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/11/1926Chủ Nhậtmùng 3Canh TýMãnBình Hòa
8/11/1926Thứ Haimùng 4Tân SửuBìnhNguyĐại Hung
9/11/1926Thứ Bamùng 5Nhâm DầnBìnhThấtHung
10/11/1926Thứ Tưmùng 6Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
11/11/1926Thứ Nămmùng 7Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/11/1926Thứ Sáumùng 8Ất TỵPháLâuBình Hòa
13/11/1926Thứ Bảymùng 9Bính NgọNguyVịBình Hòa
14/11/1926Chủ Nhậtmùng 10Đinh MùiThànhMãoCát
15/11/1926Thứ Hai11Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
16/11/1926Thứ Ba12Kỷ DậuKhaiChủyCát
17/11/1926Thứ Tư13Canh TuấtBếSâmHung
18/11/1926Thứ Năm14Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
19/11/1926Thứ Sáu15Nhâm TýTrừQuỷHung
20/11/1926Thứ Bảy16Quý SửuMãnLiễuCát
21/11/1926Chủ Nhật17Giáp DầnBìnhTinhBình Hòa
22/11/1926Thứ Hai18Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
23/11/1926Thứ Ba19Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/11/1926Thứ Tư20Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
25/11/1926Thứ Năm21Mậu NgọNguyGiácBình Hòa
26/11/1926Thứ Sáu22Kỷ MùiThànhCangCát
27/11/1926Thứ Bảy23Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
28/11/1926Chủ Nhật24Tân DậuKhaiPhòngCát
29/11/1926Thứ Hai25Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
30/11/1926Thứ Ba26Quý HợiKiếnĐại Cát
1/12/1926Thứ Tư27Giáp TýTrừĐại Cát
2/12/1926Thứ Năm28Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
3/12/1926Thứ Sáu29Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
4/12/1926Thứ Bảy30Đinh MãoĐịnhNữHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.