Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 10 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 8/11/1923 đến 7/12/1923 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1923

18/11/1923Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1923Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/1923Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1923Đại CátThứ Ba · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1923Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1923CátThứ Sáu · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1923CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/1923CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/11/1923Thứ Nămmùng 1Ất DậuBếĐẩuHung
9/11/1923Thứ Sáumùng 2Bính TuấtBếNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/11/1923Thứ Bảymùng 3Đinh HợiKiếnNữCát
11/11/1923Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýTrừHung
12/11/1923Thứ Haimùng 5Kỷ SửuMãnNguyBình Hòa
13/11/1923Thứ Bamùng 6Canh DầnBìnhThấtHung
14/11/1923Thứ Tưmùng 7Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
15/11/1923Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1923Thứ Sáumùng 9Quý TỵPháLâuĐại Hung
17/11/1923Thứ Bảymùng 10Giáp NgọNguyVịĐại Cát
18/11/1923Chủ Nhật11Ất MùiThànhMãoĐại Cát
19/11/1923Thứ Hai12Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
20/11/1923Thứ Ba13Đinh DậuKhaiChủyCát
21/11/1923Thứ Tư14Mậu TuấtBếSâmHung
22/11/1923Thứ Năm15Kỷ HợiKiếnTỉnhĐại Cát
23/11/1923Thứ Sáu16Canh TýTrừQuỷHung
24/11/1923Thứ Bảy17Tân SửuMãnLiễuCát
25/11/1923Chủ Nhật18Nhâm DầnBìnhTinhĐại Hung
26/11/1923Thứ Hai19Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
27/11/1923Thứ Ba20Giáp ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1923Thứ Tư21Ất TỵPháChẩnBình Hòa
29/11/1923Thứ Năm22Bính NgọNguyGiácBình Hòa
30/11/1923Thứ Sáu23Đinh MùiThànhCangCát
1/12/1923Thứ Bảy24Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
2/12/1923Chủ Nhật25Kỷ DậuKhaiPhòngCát
3/12/1923Thứ Hai26Canh TuấtBếTâmĐại Hung
4/12/1923Thứ Ba27Tân HợiKiếnĐại Cát
5/12/1923Thứ Tư28Nhâm TýTrừCát
6/12/1923Thứ Năm29Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
7/12/1923Thứ Sáu30Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.