Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 10 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 22/11/1919 đến 21/12/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1919

16/12/1919Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/1919Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1919Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1919Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/1919Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/1919CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1919CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/12/1919CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/1919Thứ Bảymùng 1Mậu DầnBìnhVịHung
23/11/1919Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/11/1919Thứ Haimùng 3Canh ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/11/1919Thứ Bamùng 4Tân TỵPháChủyĐại Hung
26/11/1919Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọNguySâmBình Hòa
27/11/1919Thứ Nămmùng 6Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
28/11/1919Thứ Sáumùng 7Giáp ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
29/11/1919Thứ Bảymùng 8Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
30/11/1919Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtBếTinhĐại Hung
1/12/1919Thứ Haimùng 10Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
2/12/1919Thứ Ba11Mậu TýTrừDựcHung
3/12/1919Thứ Tư12Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
4/12/1919Thứ Năm13Canh DầnBìnhGiácHung
5/12/1919Thứ Sáu14Tân MãoĐịnhCangHung
6/12/1919Thứ Bảy15Nhâm ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/1919Chủ Nhật16Quý TỵPháPhòngĐại Hung
8/12/1919Thứ Hai17Giáp NgọNguyTâmCát
9/12/1919Thứ Ba18Ất MùiNguyVĩHung
10/12/1919Thứ Tư19Bính ThânThànhCơĐại Hung — Thụ Tử
11/12/1919Thứ Năm20Đinh DậuThuĐẩuCát
12/12/1919Thứ Sáu21Mậu TuấtKhaiNgưuCát
13/12/1919Thứ Bảy22Kỷ HợiBếNữĐại Hung
14/12/1919Chủ Nhật23Canh TýKiếnHưCát
15/12/1919Thứ Hai24Tân SửuTrừNguyHung
16/12/1919Thứ Ba25Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
17/12/1919Thứ Tư26Quý MãoBìnhBíchBình Hòa
18/12/1919Thứ Năm27Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/12/1919Thứ Sáu28Ất TỵChấpLâuĐại Hung
20/12/1919Thứ Bảy29Bính NgọPháVịHung
21/12/1919Chủ Nhật30Đinh MùiNguyMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.