Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 10 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 19/11/1903 đến 18/12/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1903

3/12/1903Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/1903Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/1903Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/1903Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1903Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1903Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/12/1903Đại CátThứ Hai · 26 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/1903CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/11/1903Thứ Nămmùng 1Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
20/11/1903Thứ Sáumùng 2Nhâm TýTrừQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/11/1903Thứ Bảymùng 3Quý SửuMãnLiễuCát
22/11/1903Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnBìnhTinhBình Hòa
23/11/1903Thứ Haimùng 5Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
24/11/1903Thứ Bamùng 6Bính ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/11/1903Thứ Tưmùng 7Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
26/11/1903Thứ Nămmùng 8Mậu NgọNguyGiácBình Hòa
27/11/1903Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiThànhCangCát
28/11/1903Thứ Bảymùng 10Canh ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
29/11/1903Chủ Nhật11Tân DậuKhaiPhòngCát
30/11/1903Thứ Hai12Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
1/12/1903Thứ Ba13Quý HợiKiếnVĩĐại Cát
2/12/1903Thứ Tư14Giáp TýTrừCơĐại Cát
3/12/1903Thứ Năm15Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
4/12/1903Thứ Sáu16Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
5/12/1903Thứ Bảy17Đinh MãoĐịnhNữHung
6/12/1903Chủ Nhật18Mậu ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/12/1903Thứ Hai19Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
8/12/1903Thứ Ba20Canh NgọNguyThấtBình Hòa
9/12/1903Thứ Tư21Tân MùiNguyBíchHung
10/12/1903Thứ Năm22Nhâm ThânThànhKhuêĐại Hung — Thụ Tử
11/12/1903Thứ Sáu23Quý DậuThuLâuCát
12/12/1903Thứ Bảy24Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
13/12/1903Chủ Nhật25Ất HợiBếMãoĐại Hung
14/12/1903Thứ Hai26Bính TýKiếnTấtĐại Cát
15/12/1903Thứ Ba27Đinh SửuTrừChủyBình Hòa
16/12/1903Thứ Tư28Mậu DầnMãnSâmCát
17/12/1903Thứ Năm29Kỷ MãoBìnhTỉnhBình Hòa
18/12/1903Thứ Sáu30Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.