Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 1 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 11/2/2176 đến 10/3/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2176

15/2/2176Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/3/2176Đại CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2176CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2176CátThứ Ba · 17 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/2/2176CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2176CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/3/2176CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/2/2176Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2176Thứ Haimùng 2Quý HợiThuTrươngCát
13/2/2176Thứ Bamùng 3Giáp TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/2/2176Thứ Tưmùng 4Ất SửuBếChẩnHung
15/2/2176Thứ Nămmùng 5Bính DầnKiếnGiácĐại Cát
16/2/2176Thứ Sáumùng 6Đinh MãoTrừCangCát
17/2/2176Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnMãnĐêBình Hòa
18/2/2176Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵBìnhPhòngBình Hòa
19/2/2176Thứ Haimùng 9Canh NgọĐịnhTâmHung
20/2/2176Thứ Bamùng 10Tân MùiChấpVĩHung
21/2/2176Thứ Tư11Nhâm ThânPháCơHung
22/2/2176Thứ Năm12Quý DậuNguyĐẩuHung
23/2/2176Thứ Sáu13Giáp TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
24/2/2176Thứ Bảy14Ất HợiThuNữBình Hòa
25/2/2176Chủ Nhật15Bính TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/2/2176Thứ Hai16Đinh SửuBếNguyHung
27/2/2176Thứ Ba17Mậu DầnKiếnThấtCát
28/2/2176Thứ Tư18Kỷ MãoTrừBíchCát
29/2/2176Thứ Năm19Canh ThìnMãnKhuêBình Hòa
1/3/2176Thứ Sáu20Tân TỵBìnhLâuBình Hòa
2/3/2176Thứ Bảy21Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
3/3/2176Chủ Nhật22Quý MùiChấpMãoĐại Hung
4/3/2176Thứ Hai23Giáp ThânPháTấtĐại Hung
5/3/2176Thứ Ba24Ất DậuNguyChủyĐại Hung
6/3/2176Thứ Tư25Bính TuấtNguySâmĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2176Thứ Năm26Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
8/3/2176Thứ Sáu27Mậu TýThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2176Thứ Bảy28Kỷ SửuKhaiLiễuCát
10/3/2176Chủ Nhật29Canh DầnBếTinhĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.