Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 1 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 3/2/2163 đến 4/3/2163 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2163

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/2/2163Thứ Nămmùng 1Bính NgọChấpGiácĐại Hung
4/2/2163Thứ Sáumùng 2Đinh MùiPháCangĐại Hung
5/2/2163Thứ Bảymùng 3Mậu ThânPháĐêĐại Hung
6/2/2163Chủ Nhậtmùng 4Kỷ DậuNguyPhòngHung
7/2/2163Thứ Haimùng 5Canh TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
8/2/2163Thứ Bamùng 6Tân HợiThuVĩCát
9/2/2163Thứ Tưmùng 7Nhâm TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/2/2163Thứ Nămmùng 8Quý SửuBếĐẩuHung
11/2/2163Thứ Sáumùng 9Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
12/2/2163Thứ Bảymùng 10Ất MãoTrừNữHung
13/2/2163Chủ Nhật11Bính ThìnMãnHưĐại Cát
14/2/2163Thứ Hai12Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
15/2/2163Thứ Ba13Mậu NgọĐịnhThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/2/2163Thứ Tư14Kỷ MùiChấpBíchHung
17/2/2163Thứ Năm15Canh ThânPháKhuêĐại Hung
18/2/2163Thứ Sáu16Tân DậuNguyLâuHung
19/2/2163Thứ Bảy17Nhâm TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
20/2/2163Chủ Nhật18Quý HợiThuMãoBình Hòa
21/2/2163Thứ Hai19Giáp TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/2/2163Thứ Ba20Ất SửuBếChủyĐại Hung
23/2/2163Thứ Tư21Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
24/2/2163Thứ Năm22Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
25/2/2163Thứ Sáu23Mậu ThìnMãnQuỷCát
26/2/2163Thứ Bảy24Kỷ TỵBìnhLiễuHung
27/2/2163Chủ Nhật25Canh NgọĐịnhTinhHung
28/2/2163Thứ Hai26Tân MùiChấpTrươngHung
1/3/2163Thứ Ba27Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
2/3/2163Thứ Tư28Quý DậuNguyChẩnHung
3/3/2163Thứ Năm29Giáp TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2163Thứ Sáu30Ất HợiThuCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.