Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 1 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 23/1/2156 đến 20/2/2156 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2156

25/1/2156Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2156Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2156CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2156CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2156CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/2156CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2156CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2156CátThứ Năm · 21 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2156Thứ Sáumùng 1Mậu NgọChấpNgưuĐại Hung
24/1/2156Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiPháNữĐại Hung
25/1/2156Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânNguyHưĐại Cát
26/1/2156Thứ Haimùng 4Tân DậuThànhNguyBình Hòa
27/1/2156Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
28/1/2156Thứ Tưmùng 6Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
29/1/2156Thứ Nămmùng 7Giáp TýBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/1/2156Thứ Sáumùng 8Ất SửuKiếnLâuCát
31/1/2156Thứ Bảymùng 9Bính DầnTrừVịCát
1/2/2156Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoMãnMãoCát
2/2/2156Thứ Hai11Mậu ThìnBìnhTấtHung
3/2/2156Thứ Ba12Kỷ TỵĐịnhChủyBình Hòa
4/2/2156Thứ Tư13Canh NgọChấpSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/2156Thứ Năm14Tân MùiChấpTỉnhHung
6/2/2156Thứ Sáu15Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
7/2/2156Thứ Bảy16Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
8/2/2156Chủ Nhật17Giáp TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
9/2/2156Thứ Hai18Ất HợiThuTrươngCát
10/2/2156Thứ Ba19Bính TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/2/2156Thứ Tư20Đinh SửuBếChẩnCát
12/2/2156Thứ Năm21Mậu DầnKiếnGiácCát
13/2/2156Thứ Sáu22Kỷ MãoTrừCangHung
14/2/2156Thứ Bảy23Canh ThìnMãnĐêBình Hòa
15/2/2156Chủ Nhật24Tân TỵBìnhPhòngBình Hòa
16/2/2156Thứ Hai25Nhâm NgọĐịnhTâmHung
17/2/2156Thứ Ba26Quý MùiChấpVĩHung
18/2/2156Thứ Tư27Giáp ThânPháCơHung
19/2/2156Thứ Năm28Ất DậuNguyĐẩuHung
20/2/2156Thứ Sáu29Bính TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.