Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 1 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 23/1/2145 đến 21/2/2145 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2145

18/2/2145Đại CátThứ Năm · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2145Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2145CátThứ Hai · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/2/2145CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/2145CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2145CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/1/2145CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/1/2145CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2145Thứ Bảymùng 1Tân DậuThànhLiễuCát
24/1/2145Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtThuTinhĐại Hung — Thụ Tử
25/1/2145Thứ Haimùng 3Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
26/1/2145Thứ Bamùng 4Giáp TýBếDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/2145Thứ Tưmùng 5Ất SửuKiếnChẩnCát
28/1/2145Thứ Nămmùng 6Bính DầnTrừGiácCát
29/1/2145Thứ Sáumùng 7Đinh MãoMãnCangCát
30/1/2145Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnBìnhĐêĐại Hung
31/1/2145Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
1/2/2145Thứ Haimùng 10Canh NgọChấpTâmCát
2/2/2145Thứ Ba11Tân MùiPháVĩHung
3/2/2145Thứ Tư12Nhâm ThânNguyCơBình Hòa
4/2/2145Thứ Năm13Quý DậuThànhĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/2145Thứ Sáu14Giáp TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2145Thứ Bảy15Ất HợiThuNữBình Hòa
7/2/2145Chủ Nhật16Bính TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/2/2145Thứ Hai17Đinh SửuBếNguyHung
9/2/2145Thứ Ba18Mậu DầnKiếnThấtCát
10/2/2145Thứ Tư19Kỷ MãoTrừBíchCát
11/2/2145Thứ Năm20Canh ThìnMãnKhuêBình Hòa
12/2/2145Thứ Sáu21Tân TỵBìnhLâuBình Hòa
13/2/2145Thứ Bảy22Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
14/2/2145Chủ Nhật23Quý MùiChấpMãoĐại Hung
15/2/2145Thứ Hai24Giáp ThânPháTấtĐại Hung
16/2/2145Thứ Ba25Ất DậuNguyChủyĐại Hung
17/2/2145Thứ Tư26Bính TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
18/2/2145Thứ Năm27Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
19/2/2145Thứ Sáu28Mậu TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/2/2145Thứ Bảy29Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
21/2/2145Chủ Nhật30Canh DầnKiếnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.