Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 1 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 29/1/2131 đến 26/2/2131 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2131

12/2/2131Đại CátThứ Hai · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2131Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/2131Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2131CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/2/2131CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2131CátThứ Ba · 16 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2131CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2131CátThứ Năm · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/2131Thứ Haimùng 1Quý SửuKiếnNguyHung
30/1/2131Thứ Bamùng 2Giáp DầnTrừThấtCát
31/1/2131Thứ Tưmùng 3Ất MãoMãnBíchĐại Cát
1/2/2131Thứ Nămmùng 4Bính ThìnBìnhKhuêĐại Hung
2/2/2131Thứ Sáumùng 5Đinh TỵĐịnhLâuCát
3/2/2131Thứ Bảymùng 6Mậu NgọChấpVịHung
4/2/2131Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
5/2/2131Thứ Haimùng 8Canh ThânPháTấtĐại Hung
6/2/2131Thứ Bamùng 9Tân DậuNguyChủyĐại Hung
7/2/2131Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
8/2/2131Thứ Năm11Quý HợiThuTỉnhCát
9/2/2131Thứ Sáu12Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2131Thứ Bảy13Ất SửuBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/2131Chủ Nhật14Bính DầnKiếnTinhĐại Cát
12/2/2131Thứ Hai15Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
13/2/2131Thứ Ba16Mậu ThìnMãnDựcCát
14/2/2131Thứ Tư17Kỷ TỵBìnhChẩnBình Hòa
15/2/2131Thứ Năm18Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
16/2/2131Thứ Sáu19Tân MùiChấpCangĐại Hung
17/2/2131Thứ Bảy20Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
18/2/2131Chủ Nhật21Quý DậuNguyPhòngHung
19/2/2131Thứ Hai22Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
20/2/2131Thứ Ba23Ất HợiThuCát
21/2/2131Thứ Tư24Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2131Thứ Năm25Đinh SửuBếĐẩuCát
23/2/2131Thứ Sáu26Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
24/2/2131Thứ Bảy27Kỷ MãoTrừNữHung
25/2/2131Chủ Nhật28Canh ThìnMãnCát
26/2/2131Thứ Hai29Tân TỵBìnhNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.