Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 1 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 1/2/2128 đến 29/2/2128 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2128

17/2/2128Đại CátThứ Ba · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/2128Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/2128Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/2/2128Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/2/2128Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2128CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/2128CátThứ Bảy · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/2/2128CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2128Chủ Nhậtmùng 1Canh TýBếĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2128Thứ Haimùng 2Tân SửuKiếnNguyHung
3/2/2128Thứ Bamùng 3Nhâm DầnTrừThấtCát
4/2/2128Thứ Tưmùng 4Quý MãoMãnBíchĐại Cát
5/2/2128Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnMãnKhuêBình Hòa
6/2/2128Thứ Sáumùng 6Ất TỵBìnhLâuBình Hòa
7/2/2128Thứ Bảymùng 7Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
8/2/2128Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiChấpMãoBình Hòa
9/2/2128Thứ Haimùng 9Mậu ThânPháTấtĐại Hung
10/2/2128Thứ Bamùng 10Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
11/2/2128Thứ Tư11Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
12/2/2128Thứ Năm12Tân HợiThuTỉnhCát
13/2/2128Thứ Sáu13Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2128Thứ Bảy14Quý SửuBếLiễuĐại Hung
15/2/2128Chủ Nhật15Giáp DầnKiếnTinhBình Hòa
16/2/2128Thứ Hai16Ất MãoTrừTrươngCát
17/2/2128Thứ Ba17Bính ThìnMãnDựcĐại Cát
18/2/2128Thứ Tư18Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
19/2/2128Thứ Năm19Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
20/2/2128Thứ Sáu20Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
21/2/2128Thứ Bảy21Canh ThânPháĐêĐại Hung
22/2/2128Chủ Nhật22Tân DậuNguyPhòngHung
23/2/2128Thứ Hai23Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
24/2/2128Thứ Ba24Quý HợiThuCát
25/2/2128Thứ Tư25Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/2/2128Thứ Năm26Ất SửuBếĐẩuHung
27/2/2128Thứ Sáu27Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
28/2/2128Thứ Bảy28Đinh MãoTrừNữCát
29/2/2128Chủ Nhật29Mậu ThìnMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.