Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 1 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 3/2/2125 đến 4/3/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2125

4/3/2125Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/2125Đại CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/2/2125CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2125CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/2/2125CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/2125CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2125CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/2125CátThứ Hai · 17 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/2/2125Thứ Bảymùng 1Đinh HợiKhaiNữCát
4/2/2125Chủ Nhậtmùng 2Mậu TýBếĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2125Thứ Haimùng 3Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
6/2/2125Thứ Bamùng 4Canh DầnKiếnThấtCát
7/2/2125Thứ Tưmùng 5Tân MãoTrừBíchCát
8/2/2125Thứ Nămmùng 6Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
9/2/2125Thứ Sáumùng 7Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
10/2/2125Thứ Bảymùng 8Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
11/2/2125Chủ Nhậtmùng 9Ất MùiChấpMãoĐại Hung
12/2/2125Thứ Haimùng 10Bính ThânPháTấtBình Hòa
13/2/2125Thứ Ba11Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
14/2/2125Thứ Tư12Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
15/2/2125Thứ Năm13Kỷ HợiThuTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/2/2125Thứ Sáu14Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2125Thứ Bảy15Tân SửuBếLiễuĐại Hung
18/2/2125Chủ Nhật16Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
19/2/2125Thứ Hai17Quý MãoTrừTrươngCát
20/2/2125Thứ Ba18Giáp ThìnMãnDựcCát
21/2/2125Thứ Tư19Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
22/2/2125Thứ Năm20Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
23/2/2125Thứ Sáu21Đinh MùiChấpCangBình Hòa
24/2/2125Thứ Bảy22Mậu ThânPháĐêĐại Hung
25/2/2125Chủ Nhật23Kỷ DậuNguyPhòngHung
26/2/2125Thứ Hai24Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
27/2/2125Thứ Ba25Tân HợiThuCát
28/2/2125Thứ Tư26Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2125Thứ Năm27Quý SửuBếĐẩuHung
2/3/2125Thứ Sáu28Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
3/3/2125Thứ Bảy29Ất MãoTrừNữHung
4/3/2125Chủ Nhật30Bính ThìnMãnĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.