Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 1 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 27/1/2123 đến 25/2/2123 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2123

2/2/2123Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2123Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2123Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2123CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2123CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2123CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/2/2123CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/2123CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/1/2123Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
28/1/2123Thứ Nămmùng 2Canh NgọChấpGiácĐại Cát
29/1/2123Thứ Sáumùng 3Tân MùiPháCangĐại Hung
30/1/2123Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
31/1/2123Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuThànhPhòngCát
1/2/2123Thứ Haimùng 6Giáp TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
2/2/2123Thứ Bamùng 7Ất HợiKhaiĐại Cát
3/2/2123Thứ Tưmùng 8Bính TýBếĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2123Thứ Nămmùng 9Đinh SửuKiếnĐẩuCát
5/2/2123Thứ Sáumùng 10Mậu DầnKiếnNgưuBình Hòa
6/2/2123Thứ Bảy11Kỷ MãoTrừNữHung
7/2/2123Chủ Nhật12Canh ThìnMãnCát
8/2/2123Thứ Hai13Tân TỵBìnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/2/2123Thứ Ba14Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
10/2/2123Thứ Tư15Quý MùiChấpBíchHung
11/2/2123Thứ Năm16Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
12/2/2123Thứ Sáu17Ất DậuNguyLâuHung
13/2/2123Thứ Bảy18Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
14/2/2123Chủ Nhật19Đinh HợiThuMãoĐại Cát
15/2/2123Thứ Hai20Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2123Thứ Ba21Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
17/2/2123Thứ Tư22Canh DầnKiếnSâmCát
18/2/2123Thứ Năm23Tân MãoTrừTỉnhCát
19/2/2123Thứ Sáu24Nhâm ThìnMãnQuỷCát
20/2/2123Thứ Bảy25Quý TỵBìnhLiễuHung
21/2/2123Chủ Nhật26Giáp NgọĐịnhTinhHung
22/2/2123Thứ Hai27Ất MùiChấpTrươngHung
23/2/2123Thứ Ba28Bính ThânPháDựcHung
24/2/2123Thứ Tư29Đinh DậuNguyChẩnCát
25/2/2123Thứ Năm30Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.