Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 1 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/1/2115 đến 23/2/2115 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2115

30/1/2115Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2115Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/2115Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/1/2115CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2115CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/2/2115CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/2/2115CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/2115CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/1/2115Thứ Bảymùng 1Bính TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
27/1/2115Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiKhaiMãoCát
28/1/2115Thứ Haimùng 3Mậu TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/1/2115Thứ Bamùng 4Kỷ SửuKiếnChủyBình Hòa
30/1/2115Thứ Tưmùng 5Canh DầnTrừSâmĐại Cát
31/1/2115Thứ Nămmùng 6Tân MãoMãnTỉnhĐại Cát
1/2/2115Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại Hung
2/2/2115Thứ Bảymùng 8Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
3/2/2115Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
4/2/2115Thứ Haimùng 10Ất MùiPháTrươngHung
5/2/2115Thứ Ba11Bính ThânPháDựcHung
6/2/2115Thứ Tư12Đinh DậuNguyChẩnCát
7/2/2115Thứ Năm13Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
8/2/2115Thứ Sáu14Kỷ HợiThuCangBình Hòa
9/2/2115Thứ Bảy15Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2115Chủ Nhật16Tân SửuBếPhòngHung
11/2/2115Thứ Hai17Nhâm DầnKiếnTâmBình Hòa
12/2/2115Thứ Ba18Quý MãoTrừCát
13/2/2115Thứ Tư19Giáp ThìnMãnĐại Cát
14/2/2115Thứ Năm20Ất TỵBìnhĐẩuBình Hòa
15/2/2115Thứ Sáu21Bính NgọĐịnhNgưuCát
16/2/2115Thứ Bảy22Đinh MùiChấpNữBình Hòa
17/2/2115Chủ Nhật23Mậu ThânPháĐại Hung
18/2/2115Thứ Hai24Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
19/2/2115Thứ Ba25Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
20/2/2115Thứ Tư26Tân HợiThuBíchCát
21/2/2115Thứ Năm27Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2115Thứ Sáu28Quý SửuBếLâuHung
23/2/2115Thứ Bảy29Giáp DầnKiếnVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.