Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 1 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 6/2/2114 đến 6/3/2114 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2114

2/3/2114Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2114Đại CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/2/2114CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2114CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/2/2114CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/2114CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2114CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2114CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/2114Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnMãnDựcCát
7/2/2114Thứ Tưmùng 2Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
8/2/2114Thứ Nămmùng 3Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
9/2/2114Thứ Sáumùng 4Ất MùiChấpCangĐại Hung
10/2/2114Thứ Bảymùng 5Bính ThânPháĐêHung
11/2/2114Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuNguyPhòngCát
12/2/2114Thứ Haimùng 7Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
13/2/2114Thứ Bamùng 8Kỷ HợiThuCát
14/2/2114Thứ Tưmùng 9Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
15/2/2114Thứ Nămmùng 10Tân SửuBếĐẩuHung
16/2/2114Thứ Sáu11Nhâm DầnKiếnNgưuBình Hòa
17/2/2114Thứ Bảy12Quý MãoTrừNữHung
18/2/2114Chủ Nhật13Giáp ThìnMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/2114Thứ Hai14Ất TỵBìnhNguyĐại Hung
20/2/2114Thứ Ba15Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
21/2/2114Thứ Tư16Đinh MùiChấpBíchCát
22/2/2114Thứ Năm17Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
23/2/2114Thứ Sáu18Kỷ DậuNguyLâuHung
24/2/2114Thứ Bảy19Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
25/2/2114Chủ Nhật20Tân HợiThuMãoBình Hòa
26/2/2114Thứ Hai21Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2114Thứ Ba22Quý SửuBếChủyĐại Hung
28/2/2114Thứ Tư23Giáp DầnKiếnSâmCát
1/3/2114Thứ Năm24Ất MãoTrừTỉnhCát
2/3/2114Thứ Sáu25Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
3/3/2114Thứ Bảy26Đinh TỵBìnhLiễuCát
4/3/2114Chủ Nhật27Mậu NgọĐịnhTinhHung
5/3/2114Thứ Hai28Kỷ MùiChấpTrươngHung
6/3/2114Thứ Ba29Canh ThânPháDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.