Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 1 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 31/1/2109 đến 1/3/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2109

6/2/2109Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/2/2109Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2109Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2109Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/2/2109Đại CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/2/2109CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2109CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2109CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/2109Thứ Nămmùng 1Canh ThânNguyKhuêĐại Cát
1/2/2109Thứ Sáumùng 2Tân DậuThànhLâuCát
2/2/2109Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
3/2/2109Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiKhaiMãoCát
4/2/2109Thứ Haimùng 5Giáp TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2109Thứ Bamùng 6Ất SửuBếChủyĐại Hung
6/2/2109Thứ Tưmùng 7Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
7/2/2109Thứ Nămmùng 8Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
8/2/2109Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnMãnQuỷCát
9/2/2109Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵBìnhLiễuHung
10/2/2109Chủ Nhật11Canh NgọĐịnhTinhHung
11/2/2109Thứ Hai12Tân MùiChấpTrươngHung
12/2/2109Thứ Ba13Nhâm ThânPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2109Thứ Tư14Quý DậuNguyChẩnHung
14/2/2109Thứ Năm15Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
15/2/2109Thứ Sáu16Ất HợiThuCangBình Hòa
16/2/2109Thứ Bảy17Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2109Chủ Nhật18Đinh SửuBếPhòngCát
18/2/2109Thứ Hai19Mậu DầnKiếnTâmBình Hòa
19/2/2109Thứ Ba20Kỷ MãoTrừCát
20/2/2109Thứ Tư21Canh ThìnMãnĐại Cát
21/2/2109Thứ Năm22Tân TỵBìnhĐẩuBình Hòa
22/2/2109Thứ Sáu23Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
23/2/2109Thứ Bảy24Quý MùiChấpNữĐại Hung
24/2/2109Chủ Nhật25Giáp ThânPháĐại Hung
25/2/2109Thứ Hai26Ất DậuNguyNguyĐại Hung
26/2/2109Thứ Ba27Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
27/2/2109Thứ Tư28Đinh HợiThuBíchĐại Cát
28/2/2109Thứ Năm29Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2109Thứ Sáu30Kỷ SửuBếLâuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.