Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 1 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 25/1/2096 đến 23/2/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2096

14/2/2096Đại CátThứ Ba · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2096Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2096Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/2096Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2096CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2096CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2096CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/2096CátThứ Năm · 30 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/2096Thứ Tưmùng 1Bính NgọChấpSâmĐại Hung
26/1/2096Thứ Nămmùng 2Đinh MùiPháTỉnhHung
27/1/2096Thứ Sáumùng 3Mậu ThânNguyQuỷHung
28/1/2096Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuThànhLiễuCát
29/1/2096Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
30/1/2096Thứ Haimùng 6Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
31/1/2096Thứ Bamùng 7Nhâm TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/2/2096Thứ Tưmùng 8Quý SửuKiếnChẩnCát
2/2/2096Thứ Nămmùng 9Giáp DầnTrừGiácCát
3/2/2096Thứ Sáumùng 10Ất MãoMãnCangCát
4/2/2096Thứ Bảy11Bính ThìnBìnhĐêĐại Hung
5/2/2096Chủ Nhật12Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
6/2/2096Thứ Hai13Mậu NgọĐịnhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/2096Thứ Ba14Kỷ MùiChấpHung
8/2/2096Thứ Tư15Canh ThânPháHung
9/2/2096Thứ Năm16Tân DậuNguyĐẩuHung
10/2/2096Thứ Sáu17Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
11/2/2096Thứ Bảy18Quý HợiThuNữBình Hòa
12/2/2096Chủ Nhật19Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/2/2096Thứ Hai20Ất SửuBếNguyĐại Hung
14/2/2096Thứ Ba21Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
15/2/2096Thứ Tư22Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
16/2/2096Thứ Năm23Mậu ThìnMãnKhuêBình Hòa
17/2/2096Thứ Sáu24Kỷ TỵBìnhLâuBình Hòa
18/2/2096Thứ Bảy25Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
19/2/2096Chủ Nhật26Tân MùiChấpMãoĐại Hung
20/2/2096Thứ Hai27Nhâm ThânPháTấtĐại Hung
21/2/2096Thứ Ba28Quý DậuNguyChủyĐại Hung
22/2/2096Thứ Tư29Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
23/2/2096Thứ Năm30Ất HợiThuTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.