Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 1 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 7/2/2092 đến 7/3/2092 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2092

25/2/2092Đại CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2092Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/2092CátThứ Bảy · 17 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/2092CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2092CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/2092CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2092CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2092CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/2/2092Thứ Nămmùng 1Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
8/2/2092Thứ Sáumùng 2Kỷ HợiThuCangBình Hòa
9/2/2092Thứ Bảymùng 3Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2092Chủ Nhậtmùng 4Tân SửuBếPhòngHung
11/2/2092Thứ Haimùng 5Nhâm DầnKiếnTâmBình Hòa
12/2/2092Thứ Bamùng 6Quý MãoTrừCát
13/2/2092Thứ Tưmùng 7Giáp ThìnMãnĐại Cát
14/2/2092Thứ Nămmùng 8Ất TỵBìnhĐẩuBình Hòa
15/2/2092Thứ Sáumùng 9Bính NgọĐịnhNgưuCát
16/2/2092Thứ Bảymùng 10Đinh MùiChấpNữBình Hòa
17/2/2092Chủ Nhật11Mậu ThânPháĐại Hung
18/2/2092Thứ Hai12Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
19/2/2092Thứ Ba13Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
20/2/2092Thứ Tư14Tân HợiThuBíchCát
21/2/2092Thứ Năm15Nhâm TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/2092Thứ Sáu16Quý SửuBếLâuHung
23/2/2092Thứ Bảy17Giáp DầnKiếnVịCát
24/2/2092Chủ Nhật18Ất MãoTrừMãoHung
25/2/2092Thứ Hai19Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
26/2/2092Thứ Ba20Đinh TỵBìnhChủyCát
27/2/2092Thứ Tư21Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
28/2/2092Thứ Năm22Kỷ MùiChấpTỉnhHung
29/2/2092Thứ Sáu23Canh ThânPháQuỷĐại Hung
1/3/2092Thứ Bảy24Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
2/3/2092Chủ Nhật25Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
3/3/2092Thứ Hai26Quý HợiThuTrươngCát
4/3/2092Thứ Ba27Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2092Thứ Tư28Ất SửuKhaiChẩnCát
6/3/2092Thứ Năm29Bính DầnBếGiácHung
7/3/2092Thứ Sáu30Đinh MãoKiếnCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.