Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 1 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 2/2/2079 đến 2/3/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2079

4/2/2079Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2079Đại CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/2/2079CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/2079CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/2/2079CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2079CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/2079CátThứ Ba · 27 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2079CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2079Thứ Nămmùng 1Ất DậuThànhĐẩuCát
3/2/2079Thứ Sáumùng 2Bính TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
4/2/2079Thứ Bảymùng 3Đinh HợiThuNữĐại Cát
5/2/2079Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2079Thứ Haimùng 5Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
7/2/2079Thứ Bamùng 6Canh DầnKiếnThấtCát
8/2/2079Thứ Tưmùng 7Tân MãoTrừBíchCát
9/2/2079Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
10/2/2079Thứ Sáumùng 9Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
11/2/2079Thứ Bảymùng 10Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
12/2/2079Chủ Nhật11Ất MùiChấpMãoĐại Hung
13/2/2079Thứ Hai12Bính ThânPháTấtBình Hòa
14/2/2079Thứ Ba13Đinh DậuNguyChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/2079Thứ Tư14Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
16/2/2079Thứ Năm15Kỷ HợiThuTỉnhCát
17/2/2079Thứ Sáu16Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2079Thứ Bảy17Tân SửuBếLiễuĐại Hung
19/2/2079Chủ Nhật18Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
20/2/2079Thứ Hai19Quý MãoTrừTrươngCát
21/2/2079Thứ Ba20Giáp ThìnMãnDựcCát
22/2/2079Thứ Tư21Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
23/2/2079Thứ Năm22Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
24/2/2079Thứ Sáu23Đinh MùiChấpCangBình Hòa
25/2/2079Thứ Bảy24Mậu ThânPháĐêĐại Hung
26/2/2079Chủ Nhật25Kỷ DậuNguyPhòngHung
27/2/2079Thứ Hai26Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
28/2/2079Thứ Ba27Tân HợiThuCát
1/3/2079Thứ Tư28Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
2/3/2079Thứ Năm29Quý SửuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.