Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2059

Tháng 1 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão) kéo dài từ 12/2/2059 đến 13/3/2059 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2059

18/2/2059Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/2/2059Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/3/2059Đại CátThứ Năm · 30 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/2/2059Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2059CátThứ Bảy · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/2059CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2059CátThứ Ba · 14 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/2059CátChủ Nhật · 19 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2059

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/2059Thứ Tưmùng 1Canh TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
13/2/2059Thứ Nămmùng 2Tân HợiThuTỉnhCát
14/2/2059Thứ Sáumùng 3Nhâm TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/2/2059Thứ Bảymùng 4Quý SửuBếLiễuĐại Hung
16/2/2059Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnKiếnTinhBình Hòa
17/2/2059Thứ Haimùng 6Ất MãoTrừTrươngCát
18/2/2059Thứ Bamùng 7Bính ThìnMãnDựcĐại Cát
19/2/2059Thứ Tưmùng 8Đinh TỵBìnhChẩnĐại Cát
20/2/2059Thứ Nămmùng 9Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
21/2/2059Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
22/2/2059Thứ Bảy11Canh ThânPháĐêĐại Hung
23/2/2059Chủ Nhật12Tân DậuNguyPhòngHung
24/2/2059Thứ Hai13Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
25/2/2059Thứ Ba14Quý HợiThuCát
26/2/2059Thứ Tư15Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
27/2/2059Thứ Năm16Ất SửuBếĐẩuHung
28/2/2059Thứ Sáu17Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
1/3/2059Thứ Bảy18Đinh MãoTrừNữCát
2/3/2059Chủ Nhật19Mậu ThìnMãnCát
3/3/2059Thứ Hai20Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
4/3/2059Thứ Ba21Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
5/3/2059Thứ Tư22Tân MùiChấpBíchHung
6/3/2059Thứ Năm23Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
7/3/2059Thứ Sáu24Quý DậuPháLâuHung
8/3/2059Thứ Bảy25Giáp TuấtNguyVịĐại HungThụ Tử
9/3/2059Chủ Nhật26Ất HợiThànhMãoCát
10/3/2059Thứ Hai27Bính TýThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/3/2059Thứ Ba28Đinh SửuKhaiChủyCát
12/3/2059Thứ Tư29Mậu DầnBếSâmHung
13/3/2059Thứ Năm30Kỷ MãoKiếnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.