Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 1 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 23/1/2050 đến 20/2/2050 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2050

15/2/2050Đại CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2050Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2050Đại CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/2/2050Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2050Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2050CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2050CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2050CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2050Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoMãnMãoCát
24/1/2050Thứ Haimùng 2Giáp ThìnBìnhTấtHung
25/1/2050Thứ Bamùng 3Ất TỵĐịnhChủyBình Hòa
26/1/2050Thứ Tưmùng 4Bính NgọChấpSâmĐại Hung
27/1/2050Thứ Nămmùng 5Đinh MùiPháTỉnhHung
28/1/2050Thứ Sáumùng 6Mậu ThânNguyQuỷHung
29/1/2050Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuThànhLiễuCát
30/1/2050Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
31/1/2050Thứ Haimùng 9Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
1/2/2050Thứ Bamùng 10Nhâm TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2050Thứ Tư11Quý SửuKiếnChẩnCát
3/2/2050Thứ Năm12Giáp DầnTrừGiácCát
4/2/2050Thứ Sáu13Ất MãoTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/2050Thứ Bảy14Bính ThìnMãnĐêĐại Cát
6/2/2050Chủ Nhật15Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
7/2/2050Thứ Hai16Mậu NgọĐịnhTâmHung
8/2/2050Thứ Ba17Kỷ MùiChấpHung
9/2/2050Thứ Tư18Canh ThânPháHung
10/2/2050Thứ Năm19Tân DậuNguyĐẩuHung
11/2/2050Thứ Sáu20Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
12/2/2050Thứ Bảy21Quý HợiThuNữBình Hòa
13/2/2050Chủ Nhật22Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2050Thứ Hai23Ất SửuBếNguyĐại Hung
15/2/2050Thứ Ba24Bính DầnKiếnThấtĐại Cát
16/2/2050Thứ Tư25Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
17/2/2050Thứ Năm26Mậu ThìnMãnKhuêBình Hòa
18/2/2050Thứ Sáu27Kỷ TỵBìnhLâuBình Hòa
19/2/2050Thứ Bảy28Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
20/2/2050Chủ Nhật29Tân MùiChấpMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.