Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 1 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 2/2/2049 đến 3/3/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2049

10/2/2049Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/2049Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/2/2049Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2049Đại CátThứ Hai · 21 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/2/2049CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/2/2049CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/2049CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2049CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/2049Thứ Bamùng 1Mậu ThânNguyDựcHung
3/2/2049Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuThànhChẩnCát
4/2/2049Thứ Nămmùng 3Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
5/2/2049Thứ Sáumùng 4Tân HợiThuCangBình Hòa
6/2/2049Thứ Bảymùng 5Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2049Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuBếPhòngHung
8/2/2049Thứ Haimùng 7Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
9/2/2049Thứ Bamùng 8Ất MãoTrừCát
10/2/2049Thứ Tưmùng 9Bính ThìnMãnĐại Cát
11/2/2049Thứ Nămmùng 10Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
12/2/2049Thứ Sáu11Mậu NgọĐịnhNgưuHung
13/2/2049Thứ Bảy12Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
14/2/2049Chủ Nhật13Canh ThânPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/2049Thứ Hai14Tân DậuNguyNguyĐại Hung
16/2/2049Thứ Ba15Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
17/2/2049Thứ Tư16Quý HợiThuBíchCát
18/2/2049Thứ Năm17Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2049Thứ Sáu18Ất SửuBếLâuHung
20/2/2049Thứ Bảy19Bính DầnKiếnVịĐại Cát
21/2/2049Chủ Nhật20Đinh MãoTrừMãoCát
22/2/2049Thứ Hai21Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
23/2/2049Thứ Ba22Kỷ TỵBìnhChủyHung
24/2/2049Thứ Tư23Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
25/2/2049Thứ Năm24Tân MùiChấpTỉnhHung
26/2/2049Thứ Sáu25Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
27/2/2049Thứ Bảy26Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
28/2/2049Chủ Nhật27Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
1/3/2049Thứ Hai28Ất HợiThuTrươngCát
2/3/2049Thứ Ba29Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/3/2049Thứ Tư30Đinh SửuBếChẩnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.