Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 1 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 24/1/2001 đến 22/2/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 2001

27/1/2001Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/1/2001Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2001Đại CátThứ Năm · 30 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2001CátThứ Ba · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2001CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/2001CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2001CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/2001CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2001Thứ Tưmùng 1Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
25/1/2001Thứ Nămmùng 2Mậu TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2001Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuKiếnLâuCát
27/1/2001Thứ Bảymùng 4Canh DầnTrừVịĐại Cát
28/1/2001Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoMãnMãoCát
29/1/2001Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnBìnhTấtHung
30/1/2001Thứ Bamùng 7Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
31/1/2001Thứ Tưmùng 8Giáp NgọChấpSâmĐại Hung
1/2/2001Thứ Nămmùng 9Ất MùiPháTỉnhHung
2/2/2001Thứ Sáumùng 10Bính ThânNguyQuỷHung
3/2/2001Thứ Bảy11Đinh DậuThànhLiễuCát
4/2/2001Chủ Nhật12Mậu TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
5/2/2001Thứ Hai13Kỷ HợiThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/2001Thứ Ba14Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2001Thứ Tư15Tân SửuBếChẩnHung
8/2/2001Thứ Năm16Nhâm DầnKiếnGiácCát
9/2/2001Thứ Sáu17Quý MãoTrừCangHung
10/2/2001Thứ Bảy18Giáp ThìnMãnĐêBình Hòa
11/2/2001Chủ Nhật19Ất TỵBìnhPhòngBình Hòa
12/2/2001Thứ Hai20Bính NgọĐịnhTâmCát
13/2/2001Thứ Ba21Đinh MùiChấpCát
14/2/2001Thứ Tư22Mậu ThânPháHung
15/2/2001Thứ Năm23Kỷ DậuNguyĐẩuHung
16/2/2001Thứ Sáu24Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
17/2/2001Thứ Bảy25Tân HợiThuNữBình Hòa
18/2/2001Chủ Nhật26Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2001Thứ Hai27Quý SửuBếNguyĐại Hung
20/2/2001Thứ Ba28Giáp DầnKiếnThấtCát
21/2/2001Thứ Tư29Ất MãoTrừBíchCát
22/2/2001Thứ Năm30Bính ThìnMãnKhuêĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.