Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 1 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 16/2/1999 đến 17/3/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1999

5/3/1999Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/1999Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/3/1999Đại CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/1999CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/1999CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1999CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/1999CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1999CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/2/1999Thứ Bamùng 1Kỷ HợiThuCát
17/2/1999Thứ Tưmùng 2Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/2/1999Thứ Nămmùng 3Tân SửuBếĐẩuHung
19/2/1999Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnKiếnNgưuBình Hòa
20/2/1999Thứ Bảymùng 5Quý MãoTrừNữHung
21/2/1999Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnMãnCát
22/2/1999Thứ Haimùng 7Ất TỵBìnhNguyĐại Hung
23/2/1999Thứ Bamùng 8Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
24/2/1999Thứ Tưmùng 9Đinh MùiChấpBíchCát
25/2/1999Thứ Nămmùng 10Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
26/2/1999Thứ Sáu11Kỷ DậuNguyLâuHung
27/2/1999Thứ Bảy12Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
28/2/1999Chủ Nhật13Tân HợiThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/3/1999Thứ Hai14Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
2/3/1999Thứ Ba15Quý SửuBếChủyĐại Hung
3/3/1999Thứ Tư16Giáp DầnKiếnSâmCát
4/3/1999Thứ Năm17Ất MãoTrừTỉnhCát
5/3/1999Thứ Sáu18Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
6/3/1999Thứ Bảy19Đinh TỵBìnhLiễuCát
7/3/1999Chủ Nhật20Mậu NgọBìnhTinhHung
8/3/1999Thứ Hai21Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
9/3/1999Thứ Ba22Canh ThânChấpDựcĐại Hung
10/3/1999Thứ Tư23Tân DậuPháChẩnHung
11/3/1999Thứ Năm24Nhâm TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
12/3/1999Thứ Sáu25Quý HợiThànhCangCát
13/3/1999Thứ Bảy26Giáp TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/3/1999Chủ Nhật27Ất SửuKhaiPhòngCát
15/3/1999Thứ Hai28Bính DầnBếTâmĐại Hung
16/3/1999Thứ Ba29Đinh MãoKiếnĐại Cát
17/3/1999Thứ Tư30Mậu ThìnTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.