Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 1 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 19/2/1996 đến 18/3/1996 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1996

20/2/1996Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1996Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/1996CátThứ Sáu · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/3/1996CátChủ Nhật · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1996CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/3/1996CátThứ Sáu · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1996CátThứ Hai · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/1996CátThứ Sáu · 26 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/2/1996Thứ Haimùng 1Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
20/2/1996Thứ Bamùng 2Đinh HợiThuĐại Cát
21/2/1996Thứ Tưmùng 3Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1996Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuBếĐẩuHung
23/2/1996Thứ Sáumùng 5Canh DầnKiếnNgưuBình Hòa
24/2/1996Thứ Bảymùng 6Tân MãoTrừNữHung
25/2/1996Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnMãnCát
26/2/1996Thứ Haimùng 8Quý TỵBìnhNguyĐại Hung
27/2/1996Thứ Bamùng 9Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
28/2/1996Thứ Tưmùng 10Ất MùiChấpBíchHung
29/2/1996Thứ Năm11Bính ThânPháKhuêHung
1/3/1996Thứ Sáu12Đinh DậuNguyLâuCát
2/3/1996Thứ Bảy13Mậu TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
3/3/1996Chủ Nhật14Kỷ HợiThuMãoBình Hòa
4/3/1996Thứ Hai15Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1996Thứ Ba16Tân SửuBếChủyĐại Hung
6/3/1996Thứ Tư17Nhâm DầnBếSâmHung
7/3/1996Thứ Năm18Quý MãoKiếnTỉnhĐại Cát
8/3/1996Thứ Sáu19Giáp ThìnTrừQuỷCát
9/3/1996Thứ Bảy20Ất TỵMãnLiễuBình Hòa
10/3/1996Chủ Nhật21Bính NgọBìnhTinhHung
11/3/1996Thứ Hai22Đinh MùiĐịnhTrươngCát
12/3/1996Thứ Ba23Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
13/3/1996Thứ Tư24Kỷ DậuPháChẩnHung
14/3/1996Thứ Năm25Canh TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
15/3/1996Thứ Sáu26Tân HợiThànhCangCát
16/3/1996Thứ Bảy27Nhâm TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/3/1996Chủ Nhật28Quý SửuKhaiPhòngCát
18/3/1996Thứ Hai29Giáp DầnBếTâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.