Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 1 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 31/1/1995 đến 28/2/1995 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1995

1/2/1995Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1995Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/1995Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/1995CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/2/1995CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/2/1995CátThứ Ba · 29 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/1995CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/1995CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/1995Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtThuThấtĐại HungThụ Tử
1/2/1995Thứ Tưmùng 2Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
2/2/1995Thứ Nămmùng 3Giáp TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/2/1995Thứ Sáumùng 4Ất SửuKiếnLâuCát
4/2/1995Thứ Bảymùng 5Bính DầnTrừVịCát
5/2/1995Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoTrừMãoCát
6/2/1995Thứ Haimùng 7Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
7/2/1995Thứ Bamùng 8Kỷ TỵBìnhChủyHung
8/2/1995Thứ Tưmùng 9Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
9/2/1995Thứ Nămmùng 10Tân MùiChấpTỉnhHung
10/2/1995Thứ Sáu11Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
11/2/1995Thứ Bảy12Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
12/2/1995Chủ Nhật13Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
13/2/1995Thứ Hai14Ất HợiThuTrươngCát
14/2/1995Thứ Ba15Bính TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/2/1995Thứ Tư16Đinh SửuBếChẩnCát
16/2/1995Thứ Năm17Mậu DầnKiếnGiácCát
17/2/1995Thứ Sáu18Kỷ MãoTrừCangHung
18/2/1995Thứ Bảy19Canh ThìnMãnĐêBình Hòa
19/2/1995Chủ Nhật20Tân TỵBìnhPhòngBình Hòa
20/2/1995Thứ Hai21Nhâm NgọĐịnhTâmHung
21/2/1995Thứ Ba22Quý MùiChấpHung
22/2/1995Thứ Tư23Giáp ThânPháHung
23/2/1995Thứ Năm24Ất DậuNguyĐẩuHung
24/2/1995Thứ Sáu25Bính TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
25/2/1995Thứ Bảy26Đinh HợiThuNữĐại Cát
26/2/1995Chủ Nhật27Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
27/2/1995Thứ Hai28Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
28/2/1995Thứ Ba29Canh DầnKiếnThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.