Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 1 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 15/2/1991 đến 15/3/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1991

15/2/1991Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/1991Đại CátThứ Ba · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/2/1991Đại CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/3/1991CátThứ Sáu · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1991CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/1991CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/1991CátChủ Nhật · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/3/1991CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/1991Thứ Sáumùng 1Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
16/2/1991Thứ Bảymùng 2Đinh TỵBìnhLiễuCát
17/2/1991Chủ Nhậtmùng 3Mậu NgọĐịnhTinhHung
18/2/1991Thứ Haimùng 4Kỷ MùiChấpTrươngHung
19/2/1991Thứ Bamùng 5Canh ThânPháDựcĐại Hung
20/2/1991Thứ Tưmùng 6Tân DậuNguyChẩnHung
21/2/1991Thứ Nămmùng 7Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
22/2/1991Thứ Sáumùng 8Quý HợiThuCangBình Hòa
23/2/1991Thứ Bảymùng 9Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/2/1991Chủ Nhậtmùng 10Ất SửuBếPhòngHung
25/2/1991Thứ Hai11Bính DầnKiếnTâmĐại Cát
26/2/1991Thứ Ba12Đinh MãoTrừĐại Cát
27/2/1991Thứ Tư13Mậu ThìnMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/1991Thứ Năm14Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
1/3/1991Thứ Sáu15Canh NgọĐịnhNgưuHung
2/3/1991Thứ Bảy16Tân MùiChấpNữĐại Hung
3/3/1991Chủ Nhật17Nhâm ThânPháĐại Hung
4/3/1991Thứ Hai18Quý DậuNguyNguyĐại Hung
5/3/1991Thứ Ba19Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
6/3/1991Thứ Tư20Ất HợiThuBíchCát
7/3/1991Thứ Năm21Bính TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/3/1991Thứ Sáu22Đinh SửuKhaiLâuCát
9/3/1991Thứ Bảy23Mậu DầnBếVịHung
10/3/1991Chủ Nhật24Kỷ MãoKiếnMãoCát
11/3/1991Thứ Hai25Canh ThìnTrừTấtBình Hòa
12/3/1991Thứ Ba26Tân TỵMãnChủyBình Hòa
13/3/1991Thứ Tư27Nhâm NgọBìnhSâmBình Hòa
14/3/1991Thứ Năm28Quý MùiĐịnhTỉnhCát
15/3/1991Thứ Sáu29Giáp ThânChấpQuỷHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.