Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 1 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 6/2/1989 đến 7/3/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1989

25/2/1989Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/1989Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/2/1989Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/2/1989Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1989CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/2/1989CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/1989CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/1989CátThứ Hai · 15 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/1989Thứ Haimùng 1Đinh DậuNguyNguyHung
7/2/1989Thứ Bamùng 2Mậu TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
8/2/1989Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiThuBíchCát
9/2/1989Thứ Nămmùng 4Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1989Thứ Sáumùng 5Tân SửuBếLâuHung
11/2/1989Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnKiếnVịCát
12/2/1989Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoTrừMãoHung
13/2/1989Thứ Haimùng 8Giáp ThìnMãnTấtĐại Cát
14/2/1989Thứ Bamùng 9Ất TỵBìnhChủyHung
15/2/1989Thứ Tưmùng 10Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
16/2/1989Thứ Năm11Đinh MùiChấpTỉnhCát
17/2/1989Thứ Sáu12Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
18/2/1989Thứ Bảy13Kỷ DậuNguyLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/1989Chủ Nhật14Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
20/2/1989Thứ Hai15Tân HợiThuTrươngCát
21/2/1989Thứ Ba16Nhâm TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1989Thứ Tư17Quý SửuBếChẩnHung
23/2/1989Thứ Năm18Giáp DầnKiếnGiácCát
24/2/1989Thứ Sáu19Ất MãoTrừCangHung
25/2/1989Thứ Bảy20Bính ThìnMãnĐêĐại Cát
26/2/1989Chủ Nhật21Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
27/2/1989Thứ Hai22Mậu NgọĐịnhTâmHung
28/2/1989Thứ Ba23Kỷ MùiChấpHung
1/3/1989Thứ Tư24Canh ThânPháHung
2/3/1989Thứ Năm25Tân DậuNguyĐẩuHung
3/3/1989Thứ Sáu26Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
4/3/1989Thứ Bảy27Quý HợiThuNữBình Hòa
5/3/1989Chủ Nhật28Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/3/1989Thứ Hai29Ất SửuKhaiNguyBình Hòa
7/3/1989Thứ Ba30Bính DầnBếThấtHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.