Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 1 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 17/2/1988 đến 17/3/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1988

2/3/1988Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/3/1988Đại CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1988Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1988CátThứ Hai · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/1988CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/1988CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/1988CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/2/1988CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/2/1988Thứ Tưmùng 1Nhâm DầnKiếnSâmCát
18/2/1988Thứ Nămmùng 2Quý MãoTrừTỉnhCát
19/2/1988Thứ Sáumùng 3Giáp ThìnMãnQuỷCát
20/2/1988Thứ Bảymùng 4Ất TỵBìnhLiễuHung
21/2/1988Chủ Nhậtmùng 5Bính NgọĐịnhTinhCát
22/2/1988Thứ Haimùng 6Đinh MùiChấpTrươngCát
23/2/1988Thứ Bamùng 7Mậu ThânPháDựcĐại Hung
24/2/1988Thứ Tưmùng 8Kỷ DậuNguyChẩnHung
25/2/1988Thứ Nămmùng 9Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
26/2/1988Thứ Sáumùng 10Tân HợiThuCangBình Hòa
27/2/1988Thứ Bảy11Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1988Chủ Nhật12Quý SửuBếPhòngHung
29/2/1988Thứ Hai13Giáp DầnKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/3/1988Thứ Ba14Ất MãoTrừCát
2/3/1988Thứ Tư15Bính ThìnMãnĐại Cát
3/3/1988Thứ Năm16Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
4/3/1988Thứ Sáu17Mậu NgọĐịnhNgưuHung
5/3/1988Thứ Bảy18Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
6/3/1988Chủ Nhật19Canh ThânChấpĐại Hung
7/3/1988Thứ Hai20Tân DậuPháNguyĐại Hung
8/3/1988Thứ Ba21Nhâm TuấtNguyThấtĐại HungThụ Tử
9/3/1988Thứ Tư22Quý HợiThànhBíchĐại Cát
10/3/1988Thứ Năm23Giáp TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1988Thứ Sáu24Ất SửuKhaiLâuCát
12/3/1988Thứ Bảy25Bính DầnBếVịHung
13/3/1988Chủ Nhật26Đinh MãoKiếnMãoCát
14/3/1988Thứ Hai27Mậu ThìnTrừTấtBình Hòa
15/3/1988Thứ Ba28Kỷ TỵMãnChủyBình Hòa
16/3/1988Thứ Tư29Canh NgọBìnhSâmBình Hòa
17/3/1988Thứ Năm30Tân MùiĐịnhTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.