Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1968

Tháng 1 âm lịch năm 1968 (Mậu Thân) kéo dài từ 29/1/1968 đến 27/2/1968 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1968

16/2/1968Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/1/1968Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/1968Đại CátThứ Ba · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/1968Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/2/1968Đại CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/2/1968CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1968CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1968CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1968

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/1968Thứ Haimùng 1Mậu TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
30/1/1968Thứ Bamùng 2Kỷ HợiKhaiĐại Cát
31/1/1968Thứ Tưmùng 3Canh TýBếĐại HungSát Chủ Dương
1/2/1968Thứ Nămmùng 4Tân SửuKiếnĐẩuCát
2/2/1968Thứ Sáumùng 5Nhâm DầnTrừNgưuBình Hòa
3/2/1968Thứ Bảymùng 6Quý MãoMãnNữCát
4/2/1968Chủ Nhậtmùng 7Giáp ThìnBìnhĐại Hung
5/2/1968Thứ Haimùng 8Ất TỵĐịnhNguyHung
6/2/1968Thứ Bamùng 9Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
7/2/1968Thứ Tưmùng 10Đinh MùiChấpBíchCát
8/2/1968Thứ Năm11Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
9/2/1968Thứ Sáu12Kỷ DậuNguyLâuHung
10/2/1968Thứ Bảy13Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
11/2/1968Chủ Nhật14Tân HợiThuMãoBình Hòa
12/2/1968Thứ Hai15Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1968Thứ Ba16Quý SửuBếChủyĐại Hung
14/2/1968Thứ Tư17Giáp DầnKiếnSâmCát
15/2/1968Thứ Năm18Ất MãoTrừTỉnhCát
16/2/1968Thứ Sáu19Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
17/2/1968Thứ Bảy20Đinh TỵBìnhLiễuCát
18/2/1968Chủ Nhật21Mậu NgọĐịnhTinhHung
19/2/1968Thứ Hai22Kỷ MùiChấpTrươngHung
20/2/1968Thứ Ba23Canh ThânPháDựcĐại Hung
21/2/1968Thứ Tư24Tân DậuNguyChẩnHung
22/2/1968Thứ Năm25Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
23/2/1968Thứ Sáu26Quý HợiThuCangBình Hòa
24/2/1968Thứ Bảy27Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/1968Chủ Nhật28Ất SửuBếPhòngHung
26/2/1968Thứ Hai29Bính DầnKiếnTâmĐại Cát
27/2/1968Thứ Ba30Đinh MãoTrừĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.