Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 1 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 2/2/1965 đến 2/3/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1965

2/2/1965Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1965CátThứ Hai · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/1965CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/1965CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/2/1965CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1965CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/2/1965CátThứ Sáu · 18 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/2/1965CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/1965Thứ Bamùng 1Đinh HợiKhaiĐại Cát
3/2/1965Thứ Tưmùng 2Mậu TýBếĐại HungSát Chủ Dương
4/2/1965Thứ Nămmùng 3Kỷ SửuKiếnĐẩuCát
5/2/1965Thứ Sáumùng 4Canh DầnKiếnNgưuBình Hòa
6/2/1965Thứ Bảymùng 5Tân MãoTrừNữHung
7/2/1965Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThìnMãnCát
8/2/1965Thứ Haimùng 7Quý TỵBìnhNguyĐại Hung
9/2/1965Thứ Bamùng 8Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
10/2/1965Thứ Tưmùng 9Ất MùiChấpBíchHung
11/2/1965Thứ Nămmùng 10Bính ThânPháKhuêHung
12/2/1965Thứ Sáu11Đinh DậuNguyLâuCát
13/2/1965Thứ Bảy12Mậu TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
14/2/1965Chủ Nhật13Kỷ HợiThuMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/2/1965Thứ Hai14Canh TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1965Thứ Ba15Tân SửuBếChủyĐại Hung
17/2/1965Thứ Tư16Nhâm DầnKiếnSâmCát
18/2/1965Thứ Năm17Quý MãoTrừTỉnhCát
19/2/1965Thứ Sáu18Giáp ThìnMãnQuỷCát
20/2/1965Thứ Bảy19Ất TỵBìnhLiễuHung
21/2/1965Chủ Nhật20Bính NgọĐịnhTinhCát
22/2/1965Thứ Hai21Đinh MùiChấpTrươngCát
23/2/1965Thứ Ba22Mậu ThânPháDựcĐại Hung
24/2/1965Thứ Tư23Kỷ DậuNguyChẩnHung
25/2/1965Thứ Năm24Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
26/2/1965Thứ Sáu25Tân HợiThuCangBình Hòa
27/2/1965Thứ Bảy26Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1965Chủ Nhật27Quý SửuBếPhòngHung
1/3/1965Thứ Hai28Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
2/3/1965Thứ Ba29Ất MãoTrừCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.