Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 1 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 13/2/1964 đến 13/3/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1964

27/2/1964Đại CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/1964CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/1964CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/1964CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1964CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1964CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/1964Thứ Nămmùng 1Nhâm ThìnMãnKhuêBình Hòa
14/2/1964Thứ Sáumùng 2Quý TỵBìnhLâuBình Hòa
15/2/1964Thứ Bảymùng 3Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
16/2/1964Chủ Nhậtmùng 4Ất MùiChấpMãoĐại Hung
17/2/1964Thứ Haimùng 5Bính ThânPháTấtBình Hòa
18/2/1964Thứ Bamùng 6Đinh DậuNguyChủyBình Hòa
19/2/1964Thứ Tưmùng 7Mậu TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
20/2/1964Thứ Nămmùng 8Kỷ HợiThuTỉnhCát
21/2/1964Thứ Sáumùng 9Canh TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1964Thứ Bảymùng 10Tân SửuBếLiễuĐại Hung
23/2/1964Chủ Nhật11Nhâm DầnKiếnTinhBình Hòa
24/2/1964Thứ Hai12Quý MãoTrừTrươngCát
25/2/1964Thứ Ba13Giáp ThìnMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/2/1964Thứ Tư14Ất TỵBìnhChẩnBình Hòa
27/2/1964Thứ Năm15Bính NgọĐịnhGiácĐại Cát
28/2/1964Thứ Sáu16Đinh MùiChấpCangBình Hòa
29/2/1964Thứ Bảy17Mậu ThânPháĐêĐại Hung
1/3/1964Chủ Nhật18Kỷ DậuNguyPhòngHung
2/3/1964Thứ Hai19Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
3/3/1964Thứ Ba20Tân HợiThuCát
4/3/1964Thứ Tư21Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
5/3/1964Thứ Năm22Quý SửuBếĐẩuHung
6/3/1964Thứ Sáu23Giáp DầnBếNgưuBình Hòa
7/3/1964Thứ Bảy24Ất MãoKiếnNữCát
8/3/1964Chủ Nhật25Bính ThìnTrừHung
9/3/1964Thứ Hai26Đinh TỵMãnNguyHung
10/3/1964Thứ Ba27Mậu NgọBìnhThấtBình Hòa
11/3/1964Thứ Tư28Kỷ MùiĐịnhBíchCát
12/3/1964Thứ Năm29Canh ThânChấpKhuêĐại Hung
13/3/1964Thứ Sáu30Tân DậuPháLâuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.