Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 1 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 8/2/1959 đến 8/3/1959 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1959

13/2/1959Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/3/1959Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1959CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/3/1959CátChủ Nhật · 29 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/1959CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1959CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/1959CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/2/1959CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/2/1959Chủ Nhậtmùng 1Tân DậuNguyPhòngHung
9/2/1959Thứ Haimùng 2Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
10/2/1959Thứ Bamùng 3Quý HợiThuCát
11/2/1959Thứ Tưmùng 4Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
12/2/1959Thứ Nămmùng 5Ất SửuBếĐẩuHung
13/2/1959Thứ Sáumùng 6Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
14/2/1959Thứ Bảymùng 7Đinh MãoTrừNữCát
15/2/1959Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThìnMãnCát
16/2/1959Thứ Haimùng 9Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
17/2/1959Thứ Bamùng 10Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
18/2/1959Thứ Tư11Tân MùiChấpBíchHung
19/2/1959Thứ Năm12Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
20/2/1959Thứ Sáu13Quý DậuNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/2/1959Thứ Bảy14Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
22/2/1959Chủ Nhật15Ất HợiThuMãoBình Hòa
23/2/1959Thứ Hai16Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/2/1959Thứ Ba17Đinh SửuBếChủyBình Hòa
25/2/1959Thứ Tư18Mậu DầnKiếnSâmCát
26/2/1959Thứ Năm19Kỷ MãoTrừTỉnhCát
27/2/1959Thứ Sáu20Canh ThìnMãnQuỷCát
28/2/1959Thứ Bảy21Tân TỵBìnhLiễuHung
1/3/1959Chủ Nhật22Nhâm NgọĐịnhTinhHung
2/3/1959Thứ Hai23Quý MùiChấpTrươngHung
3/3/1959Thứ Ba24Giáp ThânPháDựcĐại Hung
4/3/1959Thứ Tư25Ất DậuNguyChẩnHung
5/3/1959Thứ Năm26Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
6/3/1959Thứ Sáu27Đinh HợiThuCangĐại Cát
7/3/1959Thứ Bảy28Mậu TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/3/1959Chủ Nhật29Kỷ SửuKhaiPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.