Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1957

Tháng 1 âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 31/1/1957 đến 1/3/1957 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1957

13/2/1957Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/1957Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/1957Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/2/1957Đại CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1957Đại CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/1957CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Mão · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/2/1957CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/1957Thứ Nămmùng 1Quý MãoMãnTỉnhĐại Cát
1/2/1957Thứ Sáumùng 2Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung
2/2/1957Thứ Bảymùng 3Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
3/2/1957Chủ Nhậtmùng 4Bính NgọChấpTinhĐại Hung
4/2/1957Thứ Haimùng 5Đinh MùiPháTrươngHung
5/2/1957Thứ Bamùng 6Mậu ThânPháDựcĐại Hung
6/2/1957Thứ Tưmùng 7Kỷ DậuNguyChẩnHung
7/2/1957Thứ Nămmùng 8Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
8/2/1957Thứ Sáumùng 9Tân HợiThuCangBình Hòa
9/2/1957Thứ Bảymùng 10Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/1957Chủ Nhật11Quý SửuBếPhòngHung
11/2/1957Thứ Hai12Giáp DầnKiếnTâmBình Hòa
12/2/1957Thứ Ba13Ất MãoTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/1957Thứ Tư14Bính ThìnMãnĐại Cát
14/2/1957Thứ Năm15Đinh TỵBìnhĐẩuĐại Cát
15/2/1957Thứ Sáu16Mậu NgọĐịnhNgưuHung
16/2/1957Thứ Bảy17Kỷ MùiChấpNữĐại Hung
17/2/1957Chủ Nhật18Canh ThânPháĐại Hung
18/2/1957Thứ Hai19Tân DậuNguyNguyĐại Hung
19/2/1957Thứ Ba20Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
20/2/1957Thứ Tư21Quý HợiThuBíchCát
21/2/1957Thứ Năm22Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/2/1957Thứ Sáu23Ất SửuBếLâuHung
23/2/1957Thứ Bảy24Bính DầnKiếnVịĐại Cát
24/2/1957Chủ Nhật25Đinh MãoTrừMãoCát
25/2/1957Thứ Hai26Mậu ThìnMãnTấtĐại Cát
26/2/1957Thứ Ba27Kỷ TỵBìnhChủyHung
27/2/1957Thứ Tư28Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
28/2/1957Thứ Năm29Tân MùiChấpTỉnhHung
1/3/1957Thứ Sáu30Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.