Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1956

Tháng 1 âm lịch năm 1956 (Bính Thân) kéo dài từ 12/2/1956 đến 11/3/1956 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1956

19/2/1956Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/2/1956Đại CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/3/1956Đại CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/1956CátChủ Nhật · 29 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1956CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/3/1956CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/3/1956CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1956

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/1956Chủ Nhậtmùng 1Kỷ DậuNguyPhòngHung
13/2/1956Thứ Haimùng 2Canh TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
14/2/1956Thứ Bamùng 3Tân HợiThuCát
15/2/1956Thứ Tưmùng 4Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1956Thứ Nămmùng 5Quý SửuBếĐẩuHung
17/2/1956Thứ Sáumùng 6Giáp DầnKiếnNgưuBình Hòa
18/2/1956Thứ Bảymùng 7Ất MãoTrừNữHung
19/2/1956Chủ Nhậtmùng 8Bính ThìnMãnĐại Cát
20/2/1956Thứ Haimùng 9Đinh TỵBìnhNguyBình Hòa
21/2/1956Thứ Bamùng 10Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
22/2/1956Thứ Tư11Kỷ MùiChấpBíchHung
23/2/1956Thứ Năm12Canh ThânPháKhuêĐại Hung
24/2/1956Thứ Sáu13Tân DậuNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/2/1956Thứ Bảy14Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
26/2/1956Chủ Nhật15Quý HợiThuMãoBình Hòa
27/2/1956Thứ Hai16Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1956Thứ Ba17Ất SửuBếChủyĐại Hung
29/2/1956Thứ Tư18Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
1/3/1956Thứ Năm19Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
2/3/1956Thứ Sáu20Mậu ThìnMãnQuỷCát
3/3/1956Thứ Bảy21Kỷ TỵBìnhLiễuHung
4/3/1956Chủ Nhật22Canh NgọĐịnhTinhHung
5/3/1956Thứ Hai23Tân MùiChấpTrươngHung
6/3/1956Thứ Ba24Nhâm ThânChấpDựcĐại Hung
7/3/1956Thứ Tư25Quý DậuPháChẩnHung
8/3/1956Thứ Năm26Giáp TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
9/3/1956Thứ Sáu27Ất HợiThànhCangCát
10/3/1956Thứ Bảy28Bính TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/3/1956Chủ Nhật29Đinh SửuKhaiPhòngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.