Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 1 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 24/1/1955 đến 21/2/1955 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1955

29/1/1955Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/1/1955Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1955CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1955CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/1955CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/1955CátThứ Hai · 15 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/1955CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/2/1955CátThứ Hai · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/1955Thứ Haimùng 1Ất DậuThànhNguyBình Hòa
25/1/1955Thứ Bamùng 2Bính TuấtThuThấtĐại HungThụ Tử
26/1/1955Thứ Tưmùng 3Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
27/1/1955Thứ Nămmùng 4Mậu TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/1/1955Thứ Sáumùng 5Kỷ SửuKiếnLâuCát
29/1/1955Thứ Bảymùng 6Canh DầnTrừVịĐại Cát
30/1/1955Chủ Nhậtmùng 7Tân MãoMãnMãoCát
31/1/1955Thứ Haimùng 8Nhâm ThìnBìnhTấtHung
1/2/1955Thứ Bamùng 9Quý TỵĐịnhChủyBình Hòa
2/2/1955Thứ Tưmùng 10Giáp NgọChấpSâmĐại Hung
3/2/1955Thứ Năm11Ất MùiPháTỉnhHung
4/2/1955Thứ Sáu12Bính ThânNguyQuỷHung
5/2/1955Thứ Bảy13Đinh DậuNguyLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/1955Chủ Nhật14Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
7/2/1955Thứ Hai15Kỷ HợiThuTrươngCát
8/2/1955Thứ Ba16Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/2/1955Thứ Tư17Tân SửuBếChẩnHung
10/2/1955Thứ Năm18Nhâm DầnKiếnGiácCát
11/2/1955Thứ Sáu19Quý MãoTrừCangHung
12/2/1955Thứ Bảy20Giáp ThìnMãnĐêBình Hòa
13/2/1955Chủ Nhật21Ất TỵBìnhPhòngBình Hòa
14/2/1955Thứ Hai22Bính NgọĐịnhTâmCát
15/2/1955Thứ Ba23Đinh MùiChấpCát
16/2/1955Thứ Tư24Mậu ThânPháHung
17/2/1955Thứ Năm25Kỷ DậuNguyĐẩuHung
18/2/1955Thứ Sáu26Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
19/2/1955Thứ Bảy27Tân HợiThuNữBình Hòa
20/2/1955Chủ Nhật28Nhâm TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
21/2/1955Thứ Hai29Quý SửuBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.