Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 1 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 14/2/1953 đến 14/3/1953 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1953

6/3/1953Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/2/1953Đại CátThứ Ba · 11 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/2/1953CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1953CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/1953CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/1953CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/3/1953CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/3/1953CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/1953Thứ Bảymùng 1Bính ThânPháĐêHung
15/2/1953Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuNguyPhòngCát
16/2/1953Thứ Haimùng 3Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
17/2/1953Thứ Bamùng 4Kỷ HợiThuCát
18/2/1953Thứ Tưmùng 5Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1953Thứ Nămmùng 6Tân SửuBếĐẩuHung
20/2/1953Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnKiếnNgưuBình Hòa
21/2/1953Thứ Bảymùng 8Quý MãoTrừNữHung
22/2/1953Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnMãnCát
23/2/1953Thứ Haimùng 10Ất TỵBìnhNguyĐại Hung
24/2/1953Thứ Ba11Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
25/2/1953Thứ Tư12Đinh MùiChấpBíchCát
26/2/1953Thứ Năm13Mậu ThânPháKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/2/1953Thứ Sáu14Kỷ DậuNguyLâuHung
28/2/1953Thứ Bảy15Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
1/3/1953Chủ Nhật16Tân HợiThuMãoBình Hòa
2/3/1953Thứ Hai17Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/3/1953Thứ Ba18Quý SửuBếChủyĐại Hung
4/3/1953Thứ Tư19Giáp DầnKiếnSâmCát
5/3/1953Thứ Năm20Ất MãoTrừTỉnhCát
6/3/1953Thứ Sáu21Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
7/3/1953Thứ Bảy22Đinh TỵMãnLiễuBình Hòa
8/3/1953Chủ Nhật23Mậu NgọBìnhTinhHung
9/3/1953Thứ Hai24Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
10/3/1953Thứ Ba25Canh ThânChấpDựcĐại Hung
11/3/1953Thứ Tư26Tân DậuPháChẩnHung
12/3/1953Thứ Năm27Nhâm TuấtNguyGiácĐại HungThụ Tử
13/3/1953Thứ Sáu28Quý HợiThànhCangCát
14/3/1953Thứ Bảy29Giáp TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.