Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 1 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 13/2/1945 đến 13/3/1945 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1945

16/2/1945Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/2/1945Đại CátThứ Ba · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/1945Đại CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/2/1945Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/1945Đại CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1945CátThứ Sáu · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1945CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/2/1945CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/2/1945Thứ Bamùng 1Quý SửuBếChủyĐại Hung
14/2/1945Thứ Tưmùng 2Giáp DầnKiếnSâmCát
15/2/1945Thứ Nămmùng 3Ất MãoTrừTỉnhCát
16/2/1945Thứ Sáumùng 4Bính ThìnMãnQuỷĐại Cát
17/2/1945Thứ Bảymùng 5Đinh TỵBìnhLiễuCát
18/2/1945Chủ Nhậtmùng 6Mậu NgọĐịnhTinhHung
19/2/1945Thứ Haimùng 7Kỷ MùiChấpTrươngHung
20/2/1945Thứ Bamùng 8Canh ThânPháDựcĐại Hung
21/2/1945Thứ Tưmùng 9Tân DậuNguyChẩnHung
22/2/1945Thứ Nămmùng 10Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
23/2/1945Thứ Sáu11Quý HợiThuCangBình Hòa
24/2/1945Thứ Bảy12Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/2/1945Chủ Nhật13Ất SửuBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/2/1945Thứ Hai14Bính DầnKiếnTâmĐại Cát
27/2/1945Thứ Ba15Đinh MãoTrừĐại Cát
28/2/1945Thứ Tư16Mậu ThìnMãnĐại Cát
1/3/1945Thứ Năm17Kỷ TỵBìnhĐẩuBình Hòa
2/3/1945Thứ Sáu18Canh NgọĐịnhNgưuHung
3/3/1945Thứ Bảy19Tân MùiChấpNữĐại Hung
4/3/1945Chủ Nhật20Nhâm ThânPháĐại Hung
5/3/1945Thứ Hai21Quý DậuNguyNguyĐại Hung
6/3/1945Thứ Ba22Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
7/3/1945Thứ Tư23Ất HợiThànhBíchĐại Cát
8/3/1945Thứ Năm24Bính TýThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/3/1945Thứ Sáu25Đinh SửuKhaiLâuCát
10/3/1945Thứ Bảy26Mậu DầnBếVịHung
11/3/1945Chủ Nhật27Kỷ MãoKiếnMãoCát
12/3/1945Thứ Hai28Canh ThìnTrừTấtBình Hòa
13/3/1945Thứ Ba29Tân TỵMãnChủyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.