Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 1 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 24/1/1936 đến 22/2/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1936

30/1/1936Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/1936Đại CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/2/1936Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/2/1936CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Nữ · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/1936CátThứ Ba · 19 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1936CátChủ Nhật · 24 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/1/1936CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/1936CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/1936Thứ Sáumùng 1Ất TỵĐịnhLâuCát
25/1/1936Thứ Bảymùng 2Bính NgọChấpVịHung
26/1/1936Chủ Nhậtmùng 3Đinh MùiPháMãoĐại Hung
27/1/1936Thứ Haimùng 4Mậu ThânNguyTấtBình Hòa
28/1/1936Thứ Bamùng 5Kỷ DậuThànhChủyCát
29/1/1936Thứ Tưmùng 6Canh TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
30/1/1936Thứ Nămmùng 7Tân HợiKhaiTỉnhĐại Cát
31/1/1936Thứ Sáumùng 8Nhâm TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/2/1936Thứ Bảymùng 9Quý SửuKiếnLiễuBình Hòa
2/2/1936Chủ Nhậtmùng 10Giáp DầnTrừTinhBình Hòa
3/2/1936Thứ Hai11Ất MãoMãnTrươngĐại Cát
4/2/1936Thứ Ba12Bính ThìnBìnhDựcĐại Hung
5/2/1936Thứ Tư13Đinh TỵĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/1936Thứ Năm14Mậu NgọĐịnhGiácBình Hòa
7/2/1936Thứ Sáu15Kỷ MùiChấpCangĐại Hung
8/2/1936Thứ Bảy16Canh ThânPháĐêĐại Hung
9/2/1936Chủ Nhật17Tân DậuNguyPhòngHung
10/2/1936Thứ Hai18Nhâm TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
11/2/1936Thứ Ba19Quý HợiThuCát
12/2/1936Thứ Tư20Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/2/1936Thứ Năm21Ất SửuBếĐẩuHung
14/2/1936Thứ Sáu22Bính DầnKiếnNgưuĐại Cát
15/2/1936Thứ Bảy23Đinh MãoTrừNữCát
16/2/1936Chủ Nhật24Mậu ThìnMãnCát
17/2/1936Thứ Hai25Kỷ TỵBìnhNguyĐại Hung
18/2/1936Thứ Ba26Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
19/2/1936Thứ Tư27Tân MùiChấpBíchHung
20/2/1936Thứ Năm28Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
21/2/1936Thứ Sáu29Quý DậuNguyLâuHung
22/2/1936Thứ Bảy30Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.