Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1930

Tháng 1 âm lịch năm 1930 (Canh Ngọ) kéo dài từ 30/1/1930 đến 27/2/1930 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1930

6/2/1930Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/1930Đại CátThứ Ba · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/1/1930CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/1930CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/1930CátChủ Nhật · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/1930CátThứ Ba · 20 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/1930CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/1930CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1930

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/1930Thứ Nămmùng 1Canh ThìnBìnhKhuêCát
31/1/1930Thứ Sáumùng 2Tân TỵĐịnhLâuCát
1/2/1930Thứ Bảymùng 3Nhâm NgọChấpVịHung
2/2/1930Chủ Nhậtmùng 4Quý MùiPháMãoĐại Hung
3/2/1930Thứ Haimùng 5Giáp ThânNguyTấtBình Hòa
4/2/1930Thứ Bamùng 6Ất DậuThànhChủyCát
5/2/1930Thứ Tưmùng 7Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
6/2/1930Thứ Nămmùng 8Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
7/2/1930Thứ Sáumùng 9Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/2/1930Thứ Bảymùng 10Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
9/2/1930Chủ Nhật11Canh DầnKiếnTinhBình Hòa
10/2/1930Thứ Hai12Tân MãoTrừTrươngCát
11/2/1930Thứ Ba13Nhâm ThìnMãnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/1930Thứ Tư14Quý TỵBìnhChẩnBình Hòa
13/2/1930Thứ Năm15Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
14/2/1930Thứ Sáu16Ất MùiChấpCangĐại Hung
15/2/1930Thứ Bảy17Bính ThânPháĐêHung
16/2/1930Chủ Nhật18Đinh DậuNguyPhòngCát
17/2/1930Thứ Hai19Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
18/2/1930Thứ Ba20Kỷ HợiThuCát
19/2/1930Thứ Tư21Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/2/1930Thứ Năm22Tân SửuBếĐẩuHung
21/2/1930Thứ Sáu23Nhâm DầnKiếnNgưuBình Hòa
22/2/1930Thứ Bảy24Quý MãoTrừNữHung
23/2/1930Chủ Nhật25Giáp ThìnMãnCát
24/2/1930Thứ Hai26Ất TỵBìnhNguyĐại Hung
25/2/1930Thứ Ba27Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
26/2/1930Thứ Tư28Đinh MùiChấpBíchCát
27/2/1930Thứ Năm29Mậu ThânPháKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.