Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 1 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 23/1/1917 đến 21/2/1917 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1917

14/2/1917Đại CátThứ Tư · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/1917Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/1917Đại CátThứ Tư · 16 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/2/1917Đại CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/1/1917CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/1/1917CátThứ Tư · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/1917CátThứ Sáu · 11 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/1917CátThứ Bảy · 26 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/1917Thứ Bamùng 1Ất SửuKiếnChủyBình Hòa
24/1/1917Thứ Tưmùng 2Bính DầnTrừSâmCát
25/1/1917Thứ Nămmùng 3Đinh MãoMãnTỉnhĐại Cát
26/1/1917Thứ Sáumùng 4Mậu ThìnBìnhQuỷĐại Hung
27/1/1917Thứ Bảymùng 5Kỷ TỵĐịnhLiễuBình Hòa
28/1/1917Chủ Nhậtmùng 6Canh NgọChấpTinhCát
29/1/1917Thứ Haimùng 7Tân MùiPháTrươngHung
30/1/1917Thứ Bamùng 8Nhâm ThânNguyDựcHung
31/1/1917Thứ Tưmùng 9Quý DậuThànhChẩnCát
1/2/1917Thứ Nămmùng 10Giáp TuấtThuGiácĐại Hung — Thụ Tử
2/2/1917Thứ Sáu11Ất HợiKhaiCangCát
3/2/1917Thứ Bảy12Bính TýBếĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/2/1917Chủ Nhật13Đinh SửuKiếnPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/2/1917Thứ Hai14Mậu DầnKiếnTâmBình Hòa
6/2/1917Thứ Ba15Kỷ MãoTrừVĩCát
7/2/1917Thứ Tư16Canh ThìnMãnCơĐại Cát
8/2/1917Thứ Năm17Tân TỵBìnhĐẩuBình Hòa
9/2/1917Thứ Sáu18Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
10/2/1917Thứ Bảy19Quý MùiChấpNữĐại Hung
11/2/1917Chủ Nhật20Giáp ThânPháHưĐại Hung
12/2/1917Thứ Hai21Ất DậuNguyNguyĐại Hung
13/2/1917Thứ Ba22Bính TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
14/2/1917Thứ Tư23Đinh HợiThuBíchĐại Cát
15/2/1917Thứ Năm24Mậu TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/2/1917Thứ Sáu25Kỷ SửuBếLâuHung
17/2/1917Thứ Bảy26Canh DầnKiếnVịCát
18/2/1917Chủ Nhật27Tân MãoTrừMãoHung
19/2/1917Thứ Hai28Nhâm ThìnMãnTấtĐại Cát
20/2/1917Thứ Ba29Quý TỵBìnhChủyHung
21/2/1917Thứ Tư30Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.